Tân Sửu 1961: Xem tuổi xông nhà, xông đất 2020 chuẩn xác

atr avatar 23095 1765172174
× 🎁 Ưu đãi Shopee hôm nay – Nhấn nhận ngay!
🔥 Ưu đãi Shopee - Bấm để xem ngay!
0
(0)

Tết đến xuân về, nghi thức xông đất đầu năm mang ý nghĩa thiêng liêng, gửi gắm mong cầu một năm mới an khang, thịnh vượng. Đối với gia chủ sinh năm 1961 (Tân Sửu), việc chọn người xông nhà hợp tuổi không chỉ là phong tục mà còn là yếu tố quan trọng để thu hút tài lộc, may mắn trong năm 2020. Cùng Chiasedaophat khám phá những tuổi nào sẽ mang đến khởi đầu thuận lợi nhất.

Theo quan niệm dân gian, “xông đất” hay “xông nhà” là một nghi thức quan trọng vào thời khắc giao thoa giữa năm cũ và năm mới, mùng 1 Tết Nguyên Đán. Người đầu tiên đến thăm nhà gia chủ trong ngày đầu năm được kỳ vọng sẽ mang lại may mắn, tài lộc và sức khỏe cho cả gia đình trong suốt một năm sắp tới. Việc lựa chọn người xông đất hợp tuổi với gia chủ được xem là yếu tố then chốt để khởi đầu một năm mới tốt đẹp.

Đặc biệt, vào năm Canh Tý 2020, việc chọn tuổi xông đất phù hợp cho gia chủ sinh năm Tân Sửu (1961) càng trở nên quan trọng. Dưới đây là tổng hợp những tuổi được đánh giá là tốt nhất để xông đất cho gia chủ tuổi Tân Sửu trong năm 2020, dựa trên các yếu tố Thiên can, Địa chi và Ngũ hành.

Khám phá: Tử Vi Nữ Nhâm Tý 1972: Khám Phá Vận Mệnh Trọn Đời, Hóa Giải Biến Động, Kiến Tạo Thành Công

1. Ý nghĩa của việc chọn tuổi xông đất

Nghi thức xông đất không chỉ là một phong tục truyền thống mà còn thể hiện mong ước về một khởi đầu suôn sẻ, may mắn cho gia đình. Người được chọn xông đất thường là người có tính tình vui vẻ, lạc quan, có cuộc sống ổn định, công việc thuận lợi và có mối quan hệ tốt đẹp với gia chủ. Sự hòa hợp giữa tuổi của người xông đất, tuổi của gia chủ và bản mệnh của năm mới sẽ tạo nên một luồng sinh khí tích cực, góp phần mang lại vượng khí cho ngôi nhà.

2. Cách đánh giá sự hợp tuổi xông đất

Việc xác định tuổi nào hợp để xông đất cho gia chủ tuổi Tân Sửu (1961) trong năm Canh Tý (2020) dựa trên sự phân tích tương quan giữa:

  • Thiên can: Can của năm sinh người xông đất và Can của năm Canh Tý.
  • Địa chi: Chi của năm sinh người xông đất và Chi của năm Canh Tý.
  • Ngũ hành: Mối quan hệ tương sinh, tương khắc, tương hợp giữa các yếu tố ngũ hành của năm sinh người xông đất, năm Canh Tý và tuổi Tân Sửu.
  • Tam hợp, Lục hợp, Tứ hành xung: Sự tương tác giữa các cặp Địa chi.

Dựa trên các tiêu chí này, có thể đưa ra đánh giá mức độ phù hợp của từng tuổi.

Tìm hiểu thêm: Mậu Thân 1968 Nam Mạng: Khám Phá Vận Trình Đời Người Từ A-Z, Bí Quyết Hóa Giải Tai ương và Rước Lộc Về Nhà

3. Các tuổi tốt xông nhà cho gia chủ tuổi Tân Sửu (1961) năm 2020

3.1. Đối với Nam gia chủ tuổi Tân Sửu

Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các tuổi có thể xông đất cho nam gia chủ tuổi Tân Sửu trong năm Canh Tý 2020, kèm theo đánh giá mức độ phù hợp:

Năm sinh và tuổi của người xông đất Tương quan với năm 2020 (Canh Tý) Đánh giá
1924 [Giáp Tí]
Ngũ hành: Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Giáp (Bình)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Giáp (Tương phá)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
Khá
1926 [Bính Dần]
Ngũ hành: Thổ – Lô Trung Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Bính (Tương hợp)
Địa chi: Sửu – Dần (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Lô Trung Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Bính (Tương phá)
Địa chi: Tí – Dần (Bình)
Khá
1932 [Nhâm Thân]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa chi: Sửu – Thân (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Nhâm (Bình)
Địa chi: Tí – Thân (Bình)
TB
1933 [Qúy Dậu]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Qúy (Bình)
Địa chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Qúy (Bình)
Địa chi: Tí – Dậu (Bình)
Tốt
1936 [Bính Tí]
Ngũ hành: Thổ – Giản Hạ Thủy (Tương Khắc)
Thiên can: Tân – Bính (Tương hợp)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Giản Hạ Thủy (Tương Khắc)
Thiên can: Canh – Bính (Tương phá)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
TB
1941 [Tân Tỵ]
Ngũ hành: Thổ – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Tân (Bình)
Địa chi: Sửu – Tỵ (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Tân (Bình)
Địa chi: Tí – Tỵ (Bình)
Tốt
1948 [Mậu Tí]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Mậu (Bình)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Mậu (Bình)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
Tốt
1949 [Kỷ Sửu]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Kỷ (Bình)
Địa chi: Sửu – Sửu (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Kỷ (Bình)
Địa chi: Tí – Sửu (Bình)
TB
1956 [Bính Thân]
Ngũ hành: Thổ – Sơn Hạ Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Bính (Tương hợp)
Địa chi: Sửu – Thân (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Sơn Hạ Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Bính (Tương phá)
Địa chi: Tí – Thân (Bình)
Khá
1957 [Đinh Dậu]
Ngũ hành: Thổ – Sơn Hạ Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Đinh (Tương phá)
Địa chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Sơn Hạ Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Đinh (Bình)
Địa chi: Tí – Dậu (Bình)
TB
1960 [Canh Tí]
Ngũ hành: Thổ – Bích Thượng Thổ (Bình)
Thiên can: Tân – Canh (Bình)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Bích Thượng Thổ (Bình)
Thiên can: Canh – Canh (Bình)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
TB
1962 [Nhâm Dần]
Ngũ hành: Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa chi: Sửu – Dần (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Nhâm (Bình)
Địa chi: Tí – Dần (Bình)
TB
1963 [Qúy Mão]
Ngũ hành: Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Qúy (Bình)
Địa chi: Sửu – Mão (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Qúy (Bình)
Địa chi: Tí – Mão (Bình)
TB
1965 [Ất Tỵ]
Ngũ hành: Thổ – Phú Đăng Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Ất (Tương phá)
Địa chi: Sửu – Tỵ (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Phú Đăng Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Ất (Tương hợp)
Địa chi: Tí – Tỵ (Bình)
TB
1969 [Kỷ Dậu]
Ngũ hành: Thổ – Đại Dịch Thổ (Bình)
Thiên can: Tân – Kỷ (Bình)
Địa chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Đại Dịch Thổ (Bình)
Thiên can: Canh – Kỷ (Bình)
Địa chi: Tí – Dậu (Bình)
TB
1971 [Tân Hợi]
Ngũ hành: Thổ – Thoa Xuyến Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Tân (Bình)
Địa chi: Sửu – Hợi (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Thoa Xuyến Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Tân (Bình)
Địa chi: Tí – Hợi (Bình)
TB
1984 [Giáp Tí]
Ngũ hành: Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Giáp (Bình)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Giáp (Tương phá)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
Khá
1986 [Bính Dần]
Ngũ hành: Thổ – Lô Trung Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Bính (Tương hợp)
Địa chi: Sửu – Dần (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Lô Trung Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Bính (Tương phá)
Địa chi: Tí – Dần (Bình)
Khá
1992 [Nhâm Thân]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa chi: Sửu – Thân (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Nhâm (Bình)
Địa chi: Tí – Thân (Bình)
TB
1993 [Qúy Dậu]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Qúy (Bình)
Địa chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Qúy (Bình)
Địa chi: Tí – Dậu (Bình)
Tốt
1996 [Bính Tí]
Ngũ hành: Thổ – Giản Hạ Thủy (Tương Khắc)
Thiên can: Tân – Bính (Tương hợp)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Giản Hạ Thủy (Tương Khắc)
Thiên can: Canh – Bính (Tương phá)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
TB
2001 [Tân Tỵ]
Ngũ hành: Thổ – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Tân (Bình)
Địa chi: Sửu – Tỵ (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Tân (Bình)
Địa chi: Tí – Tỵ (Bình)
Tốt
2008 [Mậu Tí]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Mậu (Bình)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Mậu (Bình)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
Tốt
2009 [Kỷ Sửu]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Kỷ (Bình)
Địa chi: Sửu – Sửu (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Kỷ (Bình)
Địa chi: Tí – Sửu (Bình)
TB

3.2. Đối với Nữ gia chủ tuổi Tân Sửu

Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các tuổi có thể xông đất cho nữ gia chủ tuổi Tân Sửu trong năm Canh Tý 2020, kèm theo đánh giá mức độ phù hợp:

Năm sinh và tuổi của người xông đất Tương quan với năm 2020 (Canh Tý) Đánh giá
1924 [Giáp Tí]
Ngũ hành: Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Giáp (Bình)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Giáp (Tương phá)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
Khá
1926 [Bính Dần]
Ngũ hành: Thổ – Lô Trung Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Bính (Tương hợp)
Địa chi: Sửu – Dần (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Lô Trung Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Bính (Tương phá)
Địa chi: Tí – Dần (Bình)
Khá
1932 [Nhâm Thân]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa chi: Sửu – Thân (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Nhâm (Bình)
Địa chi: Tí – Thân (Bình)
TB
1933 [Qúy Dậu]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Qúy (Bình)
Địa chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Qúy (Bình)
Địa chi: Tí – Dậu (Bình)
Tốt
1936 [Bính Tí]
Ngũ hành: Thổ – Giản Hạ Thủy (Tương Khắc)
Thiên can: Tân – Bính (Tương hợp)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Giản Hạ Thủy (Tương Khắc)
Thiên can: Canh – Bính (Tương phá)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
TB
1941 [Tân Tỵ]
Ngũ hành: Thổ – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Tân (Bình)
Địa chi: Sửu – Tỵ (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Tân (Bình)
Địa chi: Tí – Tỵ (Bình)
Tốt
1948 [Mậu Tí]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Mậu (Bình)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Mậu (Bình)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
Tốt
1949 [Kỷ Sửu]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Kỷ (Bình)
Địa chi: Sửu – Sửu (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Kỷ (Bình)
Địa chi: Tí – Sửu (Bình)
TB
1956 [Bính Thân]
Ngũ hành: Thổ – Sơn Hạ Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Bính (Tương hợp)
Địa chi: Sửu – Thân (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Sơn Hạ Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Bính (Tương phá)
Địa chi: Tí – Thân (Bình)
Khá
1957 [Đinh Dậu]
Ngũ hành: Thổ – Sơn Hạ Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Đinh (Tương phá)
Địa chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Sơn Hạ Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Đinh (Bình)
Địa chi: Tí – Dậu (Bình)
TB
1960 [Canh Tí]
Ngũ hành: Thổ – Bích Thượng Thổ (Bình)
Thiên can: Tân – Canh (Bình)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Bích Thượng Thổ (Bình)
Thiên can: Canh – Canh (Bình)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
TB
1962 [Nhâm Dần]
Ngũ hành: Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa chi: Sửu – Dần (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Nhâm (Bình)
Địa chi: Tí – Dần (Bình)
TB
1963 [Qúy Mão]
Ngũ hành: Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Qúy (Bình)
Địa chi: Sửu – Mão (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Qúy (Bình)
Địa chi: Tí – Mão (Bình)
TB
1965 [Ất Tỵ]
Ngũ hành: Thổ – Phú Đăng Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Ất (Tương phá)
Địa chi: Sửu – Tỵ (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Phú Đăng Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Ất (Tương hợp)
Địa chi: Tí – Tỵ (Bình)
TB
1969 [Kỷ Dậu]
Ngũ hành: Thổ – Đại Dịch Thổ (Bình)
Thiên can: Tân – Kỷ (Bình)
Địa chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Đại Dịch Thổ (Bình)
Thiên can: Canh – Kỷ (Bình)
Địa chi: Tí – Dậu (Bình)
TB
1971 [Tân Hợi]
Ngũ hành: Thổ – Thoa Xuyến Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Tân (Bình)
Địa chi: Sửu – Hợi (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Thoa Xuyến Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Tân (Bình)
Địa chi: Tí – Hợi (Bình)
TB
1984 [Giáp Tí]
Ngũ hành: Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Giáp (Bình)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Giáp (Tương phá)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
Khá
1986 [Bính Dần]
Ngũ hành: Thổ – Lô Trung Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Bính (Tương hợp)
Địa chi: Sửu – Dần (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Lô Trung Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Bính (Tương phá)
Địa chi: Tí – Dần (Bình)
Khá
1992 [Nhâm Thân]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa chi: Sửu – Thân (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Nhâm (Bình)
Địa chi: Tí – Thân (Bình)
TB
1993 [Qúy Dậu]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Qúy (Bình)
Địa chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Qúy (Bình)
Địa chi: Tí – Dậu (Bình)
Tốt
1996 [Bính Tí]
Ngũ hành: Thổ – Giản Hạ Thủy (Tương Khắc)
Thiên can: Tân – Bính (Tương hợp)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Giản Hạ Thủy (Tương Khắc)
Thiên can: Canh – Bính (Tương phá)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
TB
2001 [Tân Tỵ]
Ngũ hành: Thổ – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Tân (Bình)
Địa chi: Sửu – Tỵ (Tam hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Tân (Bình)
Địa chi: Tí – Tỵ (Bình)
Tốt
2008 [Mậu Tí]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Mậu (Bình)
Địa chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Mậu (Bình)
Địa chi: Tí – Tí (Bình)
Tốt
2009 [Kỷ Sửu]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Tân – Kỷ (Bình)
Địa chi: Sửu – Sửu (Bình)
Năm 2020 [Canh Tý]
Ngũ hành: Thổ – Tích Lịch Hỏa (Tương Sinh)
Thiên can: Canh – Kỷ (Bình)
Địa chi: Tí – Sửu (Bình)
TB

Việc lựa chọn người xông đất phù hợp không chỉ mang ý nghĩa tâm linh mà còn thể hiện sự quan tâm, gìn giữ những giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp quý vị đưa ra lựa chọn sáng suốt để khởi đầu năm mới tràn đầy may mắn và vạn sự như ý.

Xem thêm: Tân Hợi 1959: Giải Mã Bình Địa Mộc, Bật Mí Vận Mệnh Phong Thủy

Còn rất nhiều thông tin hữu ích về vận mệnh, phong thủy và tử vi cho bạn khám phá tại mục Tử vi.

Bạn thấy bài viết này thế nào?

Hãy để lại đánh giá của bạn nhé!

Điểm trung bình 0 / 5. Số lượt đánh giá: 0

Chưa có ai đánh giá. Hãy là người đầu tiên!

Chia sẻ bài viết nếu bạn thấy hữu ích 🙏

Lên đầu trang