Việc lựa chọn người xông đất đầu năm ẩn chứa những mong ước về một năm mới tràn đầy may mắn và tài lộc cho gia chủ. Đặc biệt, với những ai sinh năm Bính Dần 1986, việc tìm hiểu về sự tương hợp trong năm Tân Sửu 2021 là vô cùng quan trọng để đón vượng khí. Hãy cùng khám phá những tuổi nào sẽ mang lại khởi đầu tốt đẹp, theo các yếu tố chiêm tinh phương Đông tại Chia sẻ Đạo Phật.
Việc chọn người xông đất đầu năm luôn được coi trọng, bởi theo quan niệm dân gian, người đầu tiên bước vào nhà vào thời khắc giao thừa sẽ mang theo những năng lượng và vận khí cho gia chủ trong suốt cả năm. Lựa chọn được người có tuổi hợp với gia chủ sẽ giúp mang lại tài lộc, sức khỏe và may mắn.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về những tuổi xông đất phù hợp cho gia chủ tuổi Bính Dần sinh năm 1986 trong năm Tân Sửu 2021. Việc xem xét này dựa trên các yếu tố như Thiên can, Địa chi, Ngũ hành và các mối quan hệ tương sinh, tương hợp trong chiêm tinh học phương Đông.
1. Ý nghĩa của việc chọn tuổi xông đất
Tục lệ xông đất (hay xông nhà) vào ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán mang ý nghĩa cầu chúc cho một năm mới an khang, thịnh vượng. Người được chọn để xông đất thường là người có tính cách vui vẻ, khỏe mạnh, làm ăn phát đạt và có mối quan hệ tốt đẹp với gia chủ. Sự hòa hợp về tuổi tác giữa người xông đất và gia chủ được tin rằng sẽ tạo nên một khởi đầu thuận lợi, giúp gia đình đón nhận nhiều điều tốt lành.
2. Xem tuổi xông nhà, xông đất năm 2021 cho gia chủ tuổi Bính Dần 1986
Để giúp gia chủ tuổi Bính Dần 1986 có thể lựa chọn được người xông đất ưng ý, dưới đây là bảng phân tích chi tiết sự tương hợp giữa tuổi Bính Dần và các tuổi khác trong năm Tân Sửu 2021.
2.1. Phân tích tuổi xông đất cho Nam gia chủ Bính Dần 1986
Thông tin gia chủ:
- Năm sinh: Bính Dần (1986)
- Mệnh: Lô Trung Hỏa (Lửa trong lò)
- Cung: Khôn
Thông tin năm Tân Sửu 2021:
- Năm: Tân Sửu (2021)
- Ngũ hành: Bích Thượng Thổ (Đất trên tường)
- Niên mệnh năm: Kim (Nam) – Hỏa (Nữ)
- Cung: Nam: Càn – Nữ: Ly
| Tuổi người xông đất | Tương hợp với năm Tân Sửu 2021 | Đánh giá |
|---|---|---|
| Tuổi Bính Tuất (1946) Mệnh Hỏa – Tương Sinh với Mệnh Thổ năm Tân Sửu. Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa. Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Bính: Tương hợp. Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình. |
Khá |
| Tuổi Đinh Hợi (1947) Mệnh Hỏa – Tương Sinh với Mệnh Thổ năm Tân Sửu. Thiên can Bính – Đinh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Đinh: Tương phá. Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa. |
Khá |
| Tuổi Canh Dần (1950) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn). |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Tân Mão (1951) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Tân: Tương hợp. Địa chi Dần – Mão: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Mão: Bình Hòa. |
Khá |
| Tuổi Mậu Tuất (1958) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình. |
T.B |
| Tuổi Kỷ Hợi (1959) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa. |
Khá |
| Tuổi Canh Tý (1960) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Tý: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Tý: Lục hợp. |
T.B |
| Tuổi Tân Sửu (1961) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Tân: Tương hợp. Địa chi Dần – Sửu: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Sửu: Bình Hòa. |
Khá |
| Tuổi Kỷ Dậu (1969) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Dần – Dậu: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Dậu: Tam hợp. |
T.B |
| Tuổi Tân Hợi (1971) Mệnh Kim – Tương khắc với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Tân: Tương hợp. Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Kim – Tương sinh với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Qúy Sửu (1973) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Qúy: Bình Hòa. Địa chi Dần – Sửu: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Qúy: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Sửu: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Bính Thìn (1976) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa. Địa chi Dần – Thìn: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Bính: Tương hợp. Địa chi Sửu – Thìn: Lục phá. |
T.B |
| Tuổi Mậu Ngọ (1978) Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại. |
T.B |
| Tuổi Tân Dậu (1981) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Tân: Tương hợp. Địa chi Dần – Dậu: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Dậu: Tam hợp. |
Khá |
| Tuổi Mậu Thìn (1988) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Dần – Thìn: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Thìn: Lục phá. |
T.B |
| Tuổi Canh Ngọ (1990) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại. |
Khá |
| Tuổi Tân Mùi (1991) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Tân: Tương hợp. Địa chi Dần – Mùi: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Mùi: Lục xung. |
Khá |
| Tuổi Giáp Tuất (1994) Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Giáp: Bình Hòa. Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Giáp: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình. |
T.B |
| Tuổi Ất Hợi (1995) Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Ất: Bình Hòa. Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Ất: Tương phá. Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Mậu Dần (1998) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn). |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Kỷ Mão (1999) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Dần – Mão: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Mão: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Nhâm Ngọ (2002) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Nhâm: Tương phá. Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Nhâm: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại. |
T.B |
| Tuổi Qúy Mùi (2003) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Qúy: Bình Hòa. Địa chi Dần – Mùi: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Qúy: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Mùi: Lục xung. |
T.B |
| Tuổi Bính Tuất (2006) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa. Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Bính: Tương hợp. Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình. |
Khá |
| Tuổi Đinh Hợi (2007) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Đinh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Đinh: Tương phá. Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa. |
Khá |
| Tuổi Canh Dần (2010) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn). |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa. |
T.B |
2.2. Phân tích tuổi xông đất cho Nữ gia chủ Bính Dần 1986
Thông tin gia chủ:
- Năm sinh: Bính Dần (1986)
- Mệnh: Lô Trung Hỏa (Lửa trong lò)
- Cung: Khảm
Thông tin năm Tân Sửu 2021:
- Năm: Tân Sửu (2021)
- Ngũ hành: Bích Thượng Thổ (Đất trên tường)
- Niên mệnh năm: Kim (Nam) – Hỏa (Nữ)
- Cung: Nam: Càn – Nữ: Ly
| Tuổi người xông đất | Tương hợp với năm Tân Sửu 2021 | Đánh giá |
|---|---|---|
| Tuổi Bính Tuất (1946) Mệnh Hỏa – Tương Sinh với Mệnh Hỏa năm Tân Sửu. Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa. Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Bính: Tương hợp. Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình. |
Khá |
| Tuổi Đinh Hợi (1947) Mệnh Hỏa – Tương Sinh với Mệnh Hỏa năm Tân Sửu. Thiên can Bính – Đinh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Đinh: Tương phá. Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa. |
Khá |
| Tuổi Canh Dần (1950) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn). |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Tân Mão (1951) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Tân: Tương hợp. Địa chi Dần – Mão: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Mão: Bình Hòa. |
Khá |
| Tuổi Mậu Tuất (1958) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình. |
T.B |
| Tuổi Kỷ Hợi (1959) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa. |
Khá |
| Tuổi Canh Tý (1960) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Tý: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Tý: Lục hợp. |
T.B |
| Tuổi Tân Sửu (1961) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Tân: Tương hợp. Địa chi Dần – Sửu: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Sửu: Bình Hòa. |
Khá |
| Tuổi Kỷ Dậu (1969) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Dần – Dậu: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Dậu: Tam hợp. |
T.B |
| Tuổi Tân Hợi (1971) Mệnh Kim – Tương khắc với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Tân: Tương hợp. Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Kim – Tương sinh với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Qúy Sửu (1973) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Qúy: Bình Hòa. Địa chi Dần – Sửu: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Qúy: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Sửu: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Bính Thìn (1976) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa. Địa chi Dần – Thìn: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Bính: Tương hợp. Địa chi Sửu – Thìn: Lục phá. |
T.B |
| Tuổi Mậu Ngọ (1978) Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại. |
T.B |
| Tuổi Tân Dậu (1981) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Tân: Tương hợp. Địa chi Dần – Dậu: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Dậu: Tam hợp. |
Khá |
| Tuổi Mậu Thìn (1988) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Dần – Thìn: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Thìn: Lục phá. |
T.B |
| Tuổi Canh Ngọ (1990) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại. |
Khá |
| Tuổi Tân Mùi (1991) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Tân: Tương hợp. Địa chi Dần – Mùi: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Mùi: Lục xung. |
Khá |
| Tuổi Giáp Tuất (1994) Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Giáp: Bình Hòa. Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Giáp: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình. |
T.B |
| Tuổi Ất Hợi (1995) Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Ất: Bình Hòa. Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Ất: Tương phá. Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Mậu Dần (1998) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn). |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Kỷ Mão (1999) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Dần – Mão: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Mão: Bình Hòa. |
T.B |
| Tuổi Nhâm Ngọ (2002) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Nhâm: Tương phá. Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Nhâm: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại. |
T.B |
| Tuổi Qúy Mùi (2003) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Qúy: Bình Hòa. Địa chi Dần – Mùi: Bình Hòa. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Qúy: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Mùi: Lục xung. |
T.B |
| Tuổi Bính Tuất (2006) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa. Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Bính: Tương hợp. Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình. |
Khá |
| Tuổi Đinh Hợi (2007) Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Đinh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp. |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Đinh: Tương phá. Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa. |
Khá |
| Tuổi Canh Dần (2010) Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ. Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa. Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn). |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ. Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa. Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa. |
T.B |
Lưu ý: Đánh giá “Khá” và “Tốt” (nếu có) cho thấy sự hài hòa về phong thủy, mang lại nhiều may mắn và tài lộc cho gia chủ. “T.B” (Trung bình) hoặc các đánh giá khác cho thấy mức độ tương hợp không cao, có thể ảnh hưởng không tốt đến vận khí gia đình.
Việc lựa chọn người xông đất không chỉ dựa vào tuổi mà còn cần xem xét thêm tính cách, đạo đức và mối quan hệ giữa người đó với gia chủ. Một người có tâm tính tốt, vui vẻ và mang lại không khí hòa thuận chắc chắn sẽ là lựa chọn lý tưởng để bắt đầu một năm mới.
Để hiểu rõ hơn về cách các yếu tố phong thủy ảnh hưởng đến vận mệnh, bạn có thể khám phá thêm trong chuyên mục Tử vi.