Tuổi xông đất 2021: Bính Dần 1986 nam nữ hợp mệnh

atr avatar 23113 1765172564
0
(0)

Việc lựa chọn người xông đất đầu năm ẩn chứa những mong ước về một năm mới tràn đầy may mắn và tài lộc cho gia chủ. Đặc biệt, với những ai sinh năm Bính Dần 1986, việc tìm hiểu về sự tương hợp trong năm Tân Sửu 2021 là vô cùng quan trọng để đón vượng khí. Hãy cùng khám phá những tuổi nào sẽ mang lại khởi đầu tốt đẹp, theo các yếu tố chiêm tinh phương Đông tại Chia sẻ Đạo Phật.

Việc chọn người xông đất đầu năm luôn được coi trọng, bởi theo quan niệm dân gian, người đầu tiên bước vào nhà vào thời khắc giao thừa sẽ mang theo những năng lượng và vận khí cho gia chủ trong suốt cả năm. Lựa chọn được người có tuổi hợp với gia chủ sẽ giúp mang lại tài lộc, sức khỏe và may mắn.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về những tuổi xông đất phù hợp cho gia chủ tuổi Bính Dần sinh năm 1986 trong năm Tân Sửu 2021. Việc xem xét này dựa trên các yếu tố như Thiên can, Địa chi, Ngũ hành và các mối quan hệ tương sinh, tương hợp trong chiêm tinh học phương Đông.

Tìm hiểu thêm: 1965 Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa Hướng Tài Lộc, Bừng Sáng Vận Mệnh Tình Duyên

1. Ý nghĩa của việc chọn tuổi xông đất

Tục lệ xông đất (hay xông nhà) vào ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán mang ý nghĩa cầu chúc cho một năm mới an khang, thịnh vượng. Người được chọn để xông đất thường là người có tính cách vui vẻ, khỏe mạnh, làm ăn phát đạt và có mối quan hệ tốt đẹp với gia chủ. Sự hòa hợp về tuổi tác giữa người xông đất và gia chủ được tin rằng sẽ tạo nên một khởi đầu thuận lợi, giúp gia đình đón nhận nhiều điều tốt lành.

2. Xem tuổi xông nhà, xông đất năm 2021 cho gia chủ tuổi Bính Dần 1986

Để giúp gia chủ tuổi Bính Dần 1986 có thể lựa chọn được người xông đất ưng ý, dưới đây là bảng phân tích chi tiết sự tương hợp giữa tuổi Bính Dần và các tuổi khác trong năm Tân Sửu 2021.

2.1. Phân tích tuổi xông đất cho Nam gia chủ Bính Dần 1986

Thông tin gia chủ:

  • Năm sinh: Bính Dần (1986)
  • Mệnh: Lô Trung Hỏa (Lửa trong lò)
  • Cung: Khôn

Thông tin năm Tân Sửu 2021:

Xem thêm: Chuồn Chuồn Vào Nhà: Giải Mã Điềm Báo May Mắn Hay Tai Ương

  • Năm: Tân Sửu (2021)
  • Ngũ hành: Bích Thượng Thổ (Đất trên tường)
  • Niên mệnh năm: Kim (Nam) – Hỏa (Nữ)
  • Cung: Nam: Càn – Nữ: Ly
Tuổi người xông đất Tương hợp với năm Tân Sửu 2021 Đánh giá
Tuổi Bính Tuất (1946)
Mệnh Hỏa – Tương Sinh với Mệnh Thổ năm Tân Sửu.
Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Bính: Tương hợp.
Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình.
Khá
Tuổi Đinh Hợi (1947)
Mệnh Hỏa – Tương Sinh với Mệnh Thổ năm Tân Sửu.
Thiên can Bính – Đinh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Đinh: Tương phá.
Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa.
Khá
Tuổi Canh Dần (1950)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn).
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Tân Mão (1951)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Tân: Tương hợp.
Địa chi Dần – Mão: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Mão: Bình Hòa.
Khá
Tuổi Mậu Tuất (1958)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình.
T.B
Tuổi Kỷ Hợi (1959)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa.
Khá
Tuổi Canh Tý (1960)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Tý: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Tý: Lục hợp.
T.B
Tuổi Tân Sửu (1961)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Tân: Tương hợp.
Địa chi Dần – Sửu: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Sửu: Bình Hòa.
Khá
Tuổi Kỷ Dậu (1969)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Dậu: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Dậu: Tam hợp.
T.B
Tuổi Tân Hợi (1971)
Mệnh Kim – Tương khắc với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Tân: Tương hợp.
Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Kim – Tương sinh với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Qúy Sửu (1973)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Qúy: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Sửu: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Qúy: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Sửu: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Bính Thìn (1976)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Thìn: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Bính: Tương hợp.
Địa chi Sửu – Thìn: Lục phá.
T.B
Tuổi Mậu Ngọ (1978)
Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại.
T.B
Tuổi Tân Dậu (1981)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Tân: Tương hợp.
Địa chi Dần – Dậu: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Dậu: Tam hợp.
Khá
Tuổi Mậu Thìn (1988)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Thìn: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Thìn: Lục phá.
T.B
Tuổi Canh Ngọ (1990)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại.
Khá
Tuổi Tân Mùi (1991)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Tân: Tương hợp.
Địa chi Dần – Mùi: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Mùi: Lục xung.
Khá
Tuổi Giáp Tuất (1994)
Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Giáp: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Giáp: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình.
T.B
Tuổi Ất Hợi (1995)
Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Ất: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Ất: Tương phá.
Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Mậu Dần (1998)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn).
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Kỷ Mão (1999)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Mão: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Mão: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Nhâm Ngọ (2002)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Nhâm: Tương phá.
Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Nhâm: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại.
T.B
Tuổi Qúy Mùi (2003)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Qúy: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Mùi: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Qúy: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Mùi: Lục xung.
T.B
Tuổi Bính Tuất (2006)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Bính: Tương hợp.
Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình.
Khá
Tuổi Đinh Hợi (2007)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Đinh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Đinh: Tương phá.
Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa.
Khá
Tuổi Canh Dần (2010)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn).
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa.
T.B

2.2. Phân tích tuổi xông đất cho Nữ gia chủ Bính Dần 1986

Thông tin gia chủ:

  • Năm sinh: Bính Dần (1986)
  • Mệnh: Lô Trung Hỏa (Lửa trong lò)
  • Cung: Khảm

Thông tin năm Tân Sửu 2021:

Khám phá: Nam Mậu Thân 2025: Bản lĩnh làm chủ vận mệnh, khai phá tiềm năng vô tận

  • Năm: Tân Sửu (2021)
  • Ngũ hành: Bích Thượng Thổ (Đất trên tường)
  • Niên mệnh năm: Kim (Nam) – Hỏa (Nữ)
  • Cung: Nam: Càn – Nữ: Ly
Tuổi người xông đất Tương hợp với năm Tân Sửu 2021 Đánh giá
Tuổi Bính Tuất (1946)
Mệnh Hỏa – Tương Sinh với Mệnh Hỏa năm Tân Sửu.
Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Bính: Tương hợp.
Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình.
Khá
Tuổi Đinh Hợi (1947)
Mệnh Hỏa – Tương Sinh với Mệnh Hỏa năm Tân Sửu.
Thiên can Bính – Đinh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Đinh: Tương phá.
Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa.
Khá
Tuổi Canh Dần (1950)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn).
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Tân Mão (1951)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Tân: Tương hợp.
Địa chi Dần – Mão: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Mão: Bình Hòa.
Khá
Tuổi Mậu Tuất (1958)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình.
T.B
Tuổi Kỷ Hợi (1959)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa.
Khá
Tuổi Canh Tý (1960)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Tý: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Tý: Lục hợp.
T.B
Tuổi Tân Sửu (1961)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Tân: Tương hợp.
Địa chi Dần – Sửu: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Sửu: Bình Hòa.
Khá
Tuổi Kỷ Dậu (1969)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Dậu: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Dậu: Tam hợp.
T.B
Tuổi Tân Hợi (1971)
Mệnh Kim – Tương khắc với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Tân: Tương hợp.
Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Kim – Tương sinh với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Qúy Sửu (1973)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Qúy: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Sửu: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Qúy: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Sửu: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Bính Thìn (1976)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Thìn: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Bính: Tương hợp.
Địa chi Sửu – Thìn: Lục phá.
T.B
Tuổi Mậu Ngọ (1978)
Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại.
T.B
Tuổi Tân Dậu (1981)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Tân: Tương hợp.
Địa chi Dần – Dậu: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Dậu: Tam hợp.
Khá
Tuổi Mậu Thìn (1988)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Thìn: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Thìn: Lục phá.
T.B
Tuổi Canh Ngọ (1990)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại.
Khá
Tuổi Tân Mùi (1991)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Tân: Tương hợp.
Địa chi Dần – Mùi: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Tân: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Mùi: Lục xung.
Khá
Tuổi Giáp Tuất (1994)
Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Giáp: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Giáp: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình.
T.B
Tuổi Ất Hợi (1995)
Mệnh Hỏa – Bình Hòa với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Ất: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Hỏa – Tương sinh với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Ất: Tương phá.
Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Mậu Dần (1998)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn).
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Mậu: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Kỷ Mão (1999)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Mão: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Kỷ: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Mão: Bình Hòa.
T.B
Tuổi Nhâm Ngọ (2002)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Nhâm: Tương phá.
Địa chi Dần – Ngọ: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Nhâm: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Ngọ: Lục hại.
T.B
Tuổi Qúy Mùi (2003)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Qúy: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Mùi: Bình Hòa.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Qúy: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Mùi: Lục xung.
T.B
Tuổi Bính Tuất (2006)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Bính: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Tuất: Tam hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Bính: Tương hợp.
Địa chi Sửu – Tuất: Tam hình.
Khá
Tuổi Đinh Hợi (2007)
Mệnh Thổ – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Đinh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Hợi: Lục hợp.
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Thổ – Bình Hòa với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Đinh: Tương phá.
Địa chi Sửu – Hợi: Bình Hòa.
Khá
Tuổi Canh Dần (2010)
Mệnh Mộc – Tương Sinh với Mệnh Hỏa gia chủ.
Thiên can Bính – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Dần – Dần: Tam hợp (Chí tôn).
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh Mộc – Tương khắc với Mệnh Thổ.
Thiên can Tân – Canh: Bình Hòa.
Địa chi Sửu – Dần: Bình Hòa.
T.B

Lưu ý: Đánh giá “Khá” và “Tốt” (nếu có) cho thấy sự hài hòa về phong thủy, mang lại nhiều may mắn và tài lộc cho gia chủ. “T.B” (Trung bình) hoặc các đánh giá khác cho thấy mức độ tương hợp không cao, có thể ảnh hưởng không tốt đến vận khí gia đình.

Việc lựa chọn người xông đất không chỉ dựa vào tuổi mà còn cần xem xét thêm tính cách, đạo đức và mối quan hệ giữa người đó với gia chủ. Một người có tâm tính tốt, vui vẻ và mang lại không khí hòa thuận chắc chắn sẽ là lựa chọn lý tưởng để bắt đầu một năm mới.

Để hiểu rõ hơn về cách các yếu tố phong thủy ảnh hưởng đến vận mệnh, bạn có thể khám phá thêm trong chuyên mục Tử vi.

Bạn thấy bài viết này thế nào?

Hãy để lại đánh giá của bạn nhé!

Điểm trung bình 0 / 5. Số lượt đánh giá: 0

Chưa có ai đánh giá. Hãy là người đầu tiên!

Chia sẻ bài viết nếu bạn thấy hữu ích 🙏

Lên đầu trang