Xem tuổi xông đất 2021: Quý Hợi 1983 nam nữ hợp tuổi

atr avatar 23149 1765171917
0
(0)

Việc chọn người xông đất đầu năm vốn được xem là khởi đầu quan trọng cho vận khí cả năm, mang theo ước vọng về sự an lành và phát đạt. Với những ai thuộc tuổi Quý Hợi sinh năm 1983, việc tìm hiểu ai sẽ mang đến tài lộc và may mắn trong năm mới là điều không thể bỏ qua. Hãy cùng khám phá bí quyết để đón trọn vẹn những điều tốt đẹp nhất với sự tư vấn từ Website Chia sẻ Đạo Phật.

Tục xông đất, xông nhà vào ngày đầu năm mới mang ý nghĩa quan trọng, thể hiện mong ước về một năm mới an lành, thịnh vượng. Theo quan niệm dân gian, người đầu tiên bước vào nhà gia chủ trong khoảnh khắc giao thừa hoặc sáng mùng 1 Tết sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí, tài lộc và sức khỏe của cả gia đình trong suốt một năm. Việc lựa chọn người hợp tuổi để xông đất được xem là yếu tố then chốt để cầu chúc những điều tốt đẹp đến với gia đình.

Khám phá: Canh Ngọ 1990 Nam Mạng: Hành Trình Vận Mệnh Đầy Năng Lượng, Khám Phá Tiềm Năng Trọn Đời

Đối với những người sinh năm Quý Hợi 1983, việc chọn tuổi xông nhà phù hợp vào năm Tân Sửu 2021 sẽ giúp mang lại nhiều may mắn. Dưới đây là những tuổi được đánh giá là tốt để xông đất cho gia chủ tuổi Quý Hợi trong năm 2021, dựa trên các yếu tố Thiên Can, Địa Chi và Ngũ Hành.

Tìm hiểu thêm: Tuổi Thân 2024: Hé lộ Vận May, Thử Thách & Cẩm Nang Chi Tiết Cho Bạn

1. Hướng dẫn chọn tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Quý Hợi 1983

Người đến xông đất đầu năm có vai trò quan trọng trong việc khởi tạo vận khí cho gia đình. Việc lựa chọn người xông đất cần dựa trên sự tương hợp về tuổi tác, mệnh lý để đảm bảo mang lại năng lượng tích cực. Dưới đây là danh sách các tuổi được xem là phù hợp để xông đất cho gia chủ tuổi Quý Hợi 1983 trong năm Tân Sửu 2021.

1.1. Phân tích tuổi xông đất năm 2021 cho Nam mạng tuổi Quý Hợi 1983

Năm Tân Sửu 2021 mang hành Thổ, trong khi gia chủ tuổi Quý Hợi 1983 thuộc hành Thủy. Sự tương khắc giữa Thổ và Thủy cần được cân nhắc khi chọn người xông đất. Dưới đây là bảng phân tích chi tiết sự tương hợp giữa tuổi gia chủ và các tuổi có thể xông đất trong năm 2021:

Thông tin bản mệnh gia chủ và năm Tân Sửu 2021

Tuổi chủ nhà Năm mới Tân Sửu 2021
Năm : Quý Hợi (1983)
Mệnh : Đại Hải Thủy
Cung : Cấn
Năm : Tân Sửu (2021)
Ngũ hành : Bích Thượng Thổ
Niên Mệnh Năm : Kim (Nam) – Hỏa (Nữ)
Cung : Nam: Cung Càn – Nữ: Cung Ly
Bảng đánh giá tuổi xông đất cho Nam mạng Quý Hợi 1983 năm 2021

Năm sinh và Tuổi tương hợp (với gia chủ) Năm 2021 Tân Sửu và Tuổi tương hợp Đánh giá
Tuổi chủ nhà: 1943 [Quý Mùi]
Mệnh Thủy – Dương Liễu Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Quý (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mùi (Tam hợp)
Năm 2021: 1943 [Quý Mùi]
Mệnh Thổ – Dương Liễu Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Quý (Bình)
Địa Chi: Sửu – Mùi (Lục xung)
TB
Tuổi chủ nhà: 1950 [Canh Dần]
Mệnh Thủy – Tùng Bách Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Canh (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dần (Lục hợp)
Năm 2021: 1950 [Canh Dần]
Mệnh Thổ – Tùng Bách Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Canh (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dần (Bình)
Khá
Tuổi chủ nhà: 1951 [Tân Mão]
Mệnh Thủy – Tùng Bách Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Tân (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mão (Tam hợp)
Năm 2021: 1951 [Tân Mão]
Mệnh Thổ – Tùng Bách Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Tân (Bình)
Địa Chi: Sửu – Mão (Bình)
Khá
Tuổi chủ nhà: 1954 [Giáp Ngọ]
Mệnh Thủy – Sa Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Giáp (Bình)
Địa Chi: Hợi – Ngọ (Bình)
Năm 2021: 1954 [Giáp Ngọ]
Mệnh Thổ – Sa Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Giáp (Bình)
Địa Chi: Sửu – Ngọ (Lục hại)
TB
Tuổi chủ nhà: 1955 [Ất Mùi]
Mệnh Thủy – Sa Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Ất (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mùi (Tam hợp)
Năm 2021: 1955 [Ất Mùi]
Mệnh Thổ – Sa Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Ất (Tương phá)
Địa Chi: Sửu – Mùi (Lục xung)
Khá
Tuổi chủ nhà: 1958 [Mậu Tuất]
Mệnh Thủy – Bình Địa Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Mậu (Tương hợp)
Địa Chi: Hợi – Tuất (Bình)
Năm 2021: 1958 [Mậu Tuất]
Mệnh Thổ – Bình Địa Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Mậu (Bình)
Địa Chi: Sửu – Tuất (Tam hình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1962 [Nhâm Dần]
Mệnh Thủy – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dần (Lục hợp)
Năm 2021: 1962 [Nhâm Dần]
Mệnh Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dần (Bình)
Tốt
Tuổi chủ nhà: 1963 [Quý Mão]
Mệnh Thủy – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Quý (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mão (Tam hợp)
Năm 2021: 1963 [Quý Mão]
Mệnh Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Quý (Bình)
Địa Chi: Sửu – Mão (Bình)
Tốt
Tuổi chủ nhà: 1970 [Canh Tuất]
Mệnh Thủy – Thoa Xuyến Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Canh (Bình)
Địa Chi: Hợi – Tuất (Bình)
Năm 2021: 1970 [Canh Tuất]
Mệnh Thổ – Thoa Xuyến Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Canh (Bình)
Địa Chi: Sửu – Tuất (Tam hình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1972 [Nhâm Tí]
Mệnh Thủy – Tang Đố Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Hợi – Tí (Bình)
Năm 2021: 1972 [Nhâm Tí]
Mệnh Thổ – Tang Đố Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
TB
Tuổi chủ nhà: 1973 [Quý Sửu]
Mệnh Thủy – Tang Đố Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Quý (Bình)
Địa Chi: Hợi – Sửu (Bình)
Năm 2021: 1973 [Quý Sửu]
Mệnh Thổ – Tang Đố Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Quý (Bình)
Địa Chi: Sửu – Sửu (Bình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1974 [Giáp Dần]
Mệnh Thủy – Đại Khê Thủy (Bình)
Thiên Can: Quý – Giáp (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dần (Lục hợp)
Năm 2021: 1974 [Giáp Dần]
Mệnh Thổ – Đại Khê Thủy (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Giáp (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dần (Bình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1975 [Ất Mão]
Mệnh Thủy – Đại Khê Thủy (Bình)
Thiên Can: Quý – Ất (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mão (Tam hợp)
Năm 2021: 1975 [Ất Mão]
Mệnh Thổ – Đại Khê Thủy (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Ất (Tương phá)
Địa Chi: Sửu – Mão (Bình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1981 [Tân Dậu]
Mệnh Thủy – Thạch Lựu Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Tân (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dậu (Bình)
Năm 2021: 1981 [Tân Dậu]
Mệnh Thổ – Thạch Lựu Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Tân (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
TB
Tuổi chủ nhà: 1984 [Giáp Tí]
Mệnh Thủy – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Giáp (Bình)
Địa Chi: Hợi – Tí (Bình)
Năm 2021: 1984 [Giáp Tí]
Mệnh Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Giáp (Bình)
Địa Chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
TB
Tuổi chủ nhà: 1985 [Ất Sửu]
Mệnh Thủy – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Ất (Bình)
Địa Chi: Hợi – Sửu (Bình)
Năm 2021: 1985 [Ất Sửu]
Mệnh Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Ất (Tương phá)
Địa Chi: Sửu – Sửu (Bình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1988 [Mậu Thìn]
Mệnh Thủy – Đại Lâm Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Mậu (Tương hợp)
Địa Chi: Hợi – Thìn (Bình)
Năm 2021: 1988 [Mậu Thìn]
Mệnh Thổ – Đại Lâm Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Mậu (Bình)
Địa Chi: Sửu – Thìn (Lục phá)
TB
Tuổi chủ nhà: 1993 [Quý Dậu]
Mệnh Thủy – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Quý (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dậu (Bình)
Năm 2021: 1993 [Quý Dậu]
Mệnh Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Quý (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
TB
Tuổi chủ nhà: 1998 [Mậu Dần]
Mệnh Thủy – Thành Đầu Thổ (Tương Khắc)
Thiên Can: Quý – Mậu (Tương hợp)
Địa Chi: Hợi – Dần (Lục hợp)
Năm 2021: 1998 [Mậu Dần]
Mệnh Thổ – Thành Đầu Thổ (Bình)
Thiên Can: Tân – Mậu (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dần (Bình)
TB
Tuổi chủ nhà: 2000 [Canh Thìn]
Mệnh Thủy – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Canh (Bình)
Địa Chi: Hợi – Thìn (Bình)
Năm 2021: 2000 [Canh Thìn]
Mệnh Thổ – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Canh (Bình)
Địa Chi: Sửu – Thìn (Lục phá)
TB
Tuổi chủ nhà: 2002 [Nhâm Ngọ]
Mệnh Thủy – Dương Liễu Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Hợi – Ngọ (Bình)
Năm 2021: 2002 [Nhâm Ngọ]
Mệnh Thổ – Dương Liễu Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Sửu – Ngọ (Lục hại)
TB
Tuổi chủ nhà: 2003 [Quý Mùi]
Mệnh Thủy – Dương Liễu Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Quý (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mùi (Tam hợp)
Năm 2021: 2003 [Quý Mùi]
Mệnh Thổ – Dương Liễu Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Quý (Bình)
Địa Chi: Sửu – Mùi (Lục xung)
TB
Tuổi chủ nhà: 2010 [Canh Dần]
Mệnh Thủy – Tùng Bách Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Canh (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dần (Lục hợp)
Năm 2021: 2010 [Canh Dần]
Mệnh Thổ – Tùng Bách Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Canh (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dần (Bình)
Khá

1.2. Phân tích tuổi xông đất năm 2021 cho Nữ mạng tuổi Quý Hợi 1983

Đối với nữ mạng tuổi Quý Hợi, năm Tân Sửu 2021 có ngũ hành Thổ, tương khắc với hành Thủy của gia chủ. Niên mệnh năm là Hỏa, điều này cũng cần được xem xét. Dưới đây là bảng phân tích sự tương hợp chi tiết:

Thông tin bản mệnh gia chủ và năm Tân Sửu 2021

Tuổi chủ nhà Năm mới Tân Sửu 2021
Năm : Quý Hợi (1983)
Mệnh : Đại Hải Thủy
Cung : Đoài
Năm : Tân Sửu (2021)
Ngũ hành : Bích Thượng Thổ
Niên Mệnh Năm : Kim (Nam) – Hỏa (Nữ)
Cung : Nam: Cung Càn – Nữ: Cung Ly
Bảng đánh giá tuổi xông đất cho Nữ mạng Quý Hợi 1983 năm 2021

Năm sinh và Tuổi tương hợp (với gia chủ) Năm 2021 Tân Sửu và Tuổi tương hợp Đánh giá
Tuổi chủ nhà: 1943 [Quý Mùi]
Mệnh Thủy – Dương Liễu Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Quý (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mùi (Tam hợp)
Năm 2021: 1943 [Quý Mùi]
Mệnh Thổ – Dương Liễu Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Quý (Bình)
Địa Chi: Sửu – Mùi (Lục xung)
TB
Tuổi chủ nhà: 1950 [Canh Dần]
Mệnh Thủy – Tùng Bách Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Canh (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dần (Lục hợp)
Năm 2021: 1950 [Canh Dần]
Mệnh Thổ – Tùng Bách Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Canh (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dần (Bình)
Khá
Tuổi chủ nhà: 1951 [Tân Mão]
Mệnh Thủy – Tùng Bách Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Tân (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mão (Tam hợp)
Năm 2021: 1951 [Tân Mão]
Mệnh Thổ – Tùng Bách Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Tân (Bình)
Địa Chi: Sửu – Mão (Bình)
Khá
Tuổi chủ nhà: 1954 [Giáp Ngọ]
Mệnh Thủy – Sa Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Giáp (Bình)
Địa Chi: Hợi – Ngọ (Bình)
Năm 2021: 1954 [Giáp Ngọ]
Mệnh Thổ – Sa Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Giáp (Bình)
Địa Chi: Sửu – Ngọ (Lục hại)
TB
Tuổi chủ nhà: 1955 [Ất Mùi]
Mệnh Thủy – Sa Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Ất (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mùi (Tam hợp)
Năm 2021: 1955 [Ất Mùi]
Mệnh Thổ – Sa Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Ất (Tương phá)
Địa Chi: Sửu – Mùi (Lục xung)
Khá
Tuổi chủ nhà: 1958 [Mậu Tuất]
Mệnh Thủy – Bình Địa Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Mậu (Tương hợp)
Địa Chi: Hợi – Tuất (Bình)
Năm 2021: 1958 [Mậu Tuất]
Mệnh Thổ – Bình Địa Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Mậu (Bình)
Địa Chi: Sửu – Tuất (Tam hình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1962 [Nhâm Dần]
Mệnh Thủy – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dần (Lục hợp)
Năm 2021: 1962 [Nhâm Dần]
Mệnh Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dần (Bình)
Tốt
Tuổi chủ nhà: 1963 [Quý Mão]
Mệnh Thủy – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Quý (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mão (Tam hợp)
Năm 2021: 1963 [Quý Mão]
Mệnh Thổ – Kim Bạc Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Quý (Bình)
Địa Chi: Sửu – Mão (Bình)
Tốt
Tuổi chủ nhà: 1970 [Canh Tuất]
Mệnh Thủy – Thoa Xuyến Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Canh (Bình)
Địa Chi: Hợi – Tuất (Bình)
Năm 2021: 1970 [Canh Tuất]
Mệnh Thổ – Thoa Xuyến Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Canh (Bình)
Địa Chi: Sửu – Tuất (Tam hình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1972 [Nhâm Tí]
Mệnh Thủy – Tang Đố Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Hợi – Tí (Bình)
Năm 2021: 1972 [Nhâm Tí]
Mệnh Thổ – Tang Đố Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
TB
Tuổi chủ nhà: 1973 [Quý Sửu]
Mệnh Thủy – Tang Đố Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Quý (Bình)
Địa Chi: Hợi – Sửu (Bình)
Năm 2021: 1973 [Quý Sửu]
Mệnh Thổ – Tang Đố Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Quý (Bình)
Địa Chi: Sửu – Sửu (Bình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1974 [Giáp Dần]
Mệnh Thủy – Đại Khê Thủy (Bình)
Thiên Can: Quý – Giáp (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dần (Lục hợp)
Năm 2021: 1974 [Giáp Dần]
Mệnh Thổ – Đại Khê Thủy (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Giáp (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dần (Bình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1975 [Ất Mão]
Mệnh Thủy – Đại Khê Thủy (Bình)
Thiên Can: Quý – Ất (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mão (Tam hợp)
Năm 2021: 1975 [Ất Mão]
Mệnh Thổ – Đại Khê Thủy (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Ất (Tương phá)
Địa Chi: Sửu – Mão (Bình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1981 [Tân Dậu]
Mệnh Thủy – Thạch Lựu Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Tân (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dậu (Bình)
Năm 2021: 1981 [Tân Dậu]
Mệnh Thổ – Thạch Lựu Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Tân (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
TB
Tuổi chủ nhà: 1984 [Giáp Tí]
Mệnh Thủy – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Giáp (Bình)
Địa Chi: Hợi – Tí (Bình)
Năm 2021: 1984 [Giáp Tí]
Mệnh Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Giáp (Bình)
Địa Chi: Sửu – Tí (Lục hợp)
TB
Tuổi chủ nhà: 1985 [Ất Sửu]
Mệnh Thủy – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Ất (Bình)
Địa Chi: Hợi – Sửu (Bình)
Năm 2021: 1985 [Ất Sửu]
Mệnh Thổ – Hải Trung Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Ất (Tương phá)
Địa Chi: Sửu – Sửu (Bình)
TB
Tuổi chủ nhà: 1988 [Mậu Thìn]
Mệnh Thủy – Đại Lâm Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Mậu (Tương hợp)
Địa Chi: Hợi – Thìn (Bình)
Năm 2021: 1988 [Mậu Thìn]
Mệnh Thổ – Đại Lâm Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Mậu (Bình)
Địa Chi: Sửu – Thìn (Lục phá)
TB
Tuổi chủ nhà: 1993 [Quý Dậu]
Mệnh Thủy – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Quý (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dậu (Bình)
Năm 2021: 1993 [Quý Dậu]
Mệnh Thổ – Kiếm Phong Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Quý (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dậu (Tam hợp)
TB
Tuổi chủ nhà: 1998 [Mậu Dần]
Mệnh Thủy – Thành Đầu Thổ (Tương Khắc)
Thiên Can: Quý – Mậu (Tương hợp)
Địa Chi: Hợi – Dần (Lục hợp)
Năm 2021: 1998 [Mậu Dần]
Mệnh Thổ – Thành Đầu Thổ (Bình)
Thiên Can: Tân – Mậu (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dần (Bình)
TB
Tuổi chủ nhà: 2000 [Canh Thìn]
Mệnh Thủy – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Canh (Bình)
Địa Chi: Hợi – Thìn (Bình)
Năm 2021: 2000 [Canh Thìn]
Mệnh Thổ – Bạch Lạp Kim (Tương Sinh)
Thiên Can: Tân – Canh (Bình)
Địa Chi: Sửu – Thìn (Lục phá)
TB
Tuổi chủ nhà: 2002 [Nhâm Ngọ]
Mệnh Thủy – Dương Liễu Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Hợi – Ngọ (Bình)
Năm 2021: 2002 [Nhâm Ngọ]
Mệnh Thổ – Dương Liễu Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Nhâm (Bình)
Địa Chi: Sửu – Ngọ (Lục hại)
TB
Tuổi chủ nhà: 2003 [Quý Mùi]
Mệnh Thủy – Dương Liễu Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Quý (Bình)
Địa Chi: Hợi – Mùi (Tam hợp)
Năm 2021: 2003 [Quý Mùi]
Mệnh Thổ – Dương Liễu Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Quý (Bình)
Địa Chi: Sửu – Mùi (Lục xung)
TB
Tuổi chủ nhà: 2010 [Canh Dần]
Mệnh Thủy – Tùng Bách Mộc (Tương Sinh)
Thiên Can: Quý – Canh (Bình)
Địa Chi: Hợi – Dần (Lục hợp)
Năm 2021: 2010 [Canh Dần]
Mệnh Thổ – Tùng Bách Mộc (Tương Khắc)
Thiên Can: Tân – Canh (Bình)
Địa Chi: Sửu – Dần (Bình)
Khá

Việc lựa chọn người xông đất đầu năm là một nét đẹp văn hóa truyền thống, thể hiện sự quan tâm đến yếu tố phong thủy và mong cầu một khởi đầu tốt đẹp. Thông tin trên đây cung cấp cái nhìn tổng quan về các tuổi hợp xông đất cho gia chủ tuổi Quý Hợi 1983 trong năm Tân Sửu 2021, giúp mọi người có thêm cơ sở để lựa chọn người xông đất phù hợp, mang lại may mắn và tài lộc cho gia đình.

Xem thêm: Thần Số Học: Số Mệnh Ẩn Mình Trong Từng Chữ Cái Của Tên Bạn

Để có cái nhìn sâu sắc hơn về vận mệnh và những lời khuyên hữu ích cho cả năm, hãy khám phá thêm trong chuyên mục Tử vi.

Bạn thấy bài viết này thế nào?

Hãy để lại đánh giá của bạn nhé!

Điểm trung bình 0 / 5. Số lượt đánh giá: 0

Chưa có ai đánh giá. Hãy là người đầu tiên!

Chia sẻ bài viết nếu bạn thấy hữu ích 🙏

Lên đầu trang