Đinh Mão 1987: Xem tuổi xông đất, xông nhà 2021 hợp mệnh nam, nữ

atr avatar 23119 1765171866
0
(0)

Nghi thức xông đất đầu năm mang ý nghĩa sâu sắc, đánh dấu sự khởi đầu cho một năm mới tràn đầy an lành và thịnh vượng. Theo quan niệm truyền thống, người khách đầu tiên đặt chân đến nhà vào khoảnh khắc giao thừa hay sáng mùng Một sẽ định đoạt vận khí gia đình trong suốt 365 ngày. Tìm hiểu xem ai sẽ là người mang lại may mắn cho gia chủ tuổi Đinh Mão 1987 trong năm Tân Sửu tại chiasedaophat.com.

Tục lệ xông đất, xông nhà vào những ngày đầu năm mới mang ý nghĩa quan trọng, thể hiện mong ước về một năm mới an lành, sung túc và nhiều may mắn. Theo quan niệm dân gian, người đầu tiên đặt chân đến nhà gia chủ vào thời khắc giao thừa hoặc sáng mùng Một Tết sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí, tài lộc và sức khỏe của cả gia đình trong suốt cả năm.

Việc lựa chọn người xông đất phù hợp với tuổi của gia chủ là một nét đẹp văn hóa truyền thống, thể hiện sự quan tâm và mong muốn mang lại điều tốt lành. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các tuổi được xem là hợp và mang lại may mắn cho gia chủ tuổi Đinh Mão sinh năm 1987 trong năm Tân Sửu 2021.

Khám phá: Tarot soi đường, tìm lại món đồ thất lạc: Bạn có may mắn tái ngộ?

1. Ý nghĩa của việc chọn người xông đất

Tục xông đất, xông nhà vào dịp Tết Nguyên Đán là một phong tục có ý nghĩa sâu sắc trong văn hóa Việt Nam. Theo quan niệm xưa, ngày Tết là khởi đầu của một chu kỳ mới, và người xông đất đầu tiên sẽ “mở cửa” cho mọi điều tốt lành hoặc không may mắn đến với gia đình trong năm đó.

  • Mang lại may mắn và tài lộc: Một người xông đất có tuổi, mệnh, tính cách hợp với gia chủ được tin rằng sẽ mang đến vượng khí, giúp gia đình làm ăn phát đạt, công việc thuận lợi, tiền bạc dồi dào.
  • Cải thiện vận khí: Nếu năm cũ có những điều chưa may mắn, việc mời người xông đất hợp tuổi có thể giúp “hóa giải” và mang lại một khởi đầu mới tốt đẹp hơn.
  • Thể hiện sự tôn trọng và kết nối: Việc lựa chọn cẩn thận người xông đất cũng là cách gia chủ thể hiện sự trân trọng đối với mối quan hệ và mong muốn duy trì sự hòa hợp, gắn kết.

2. Cách đánh giá tuổi xông đất

Việc đánh giá tuổi xông đất dựa trên nhiều yếu tố trong Tứ trụ (Năm, Tháng, Ngày, Giờ) và Ngũ hành tương sinh, tương khắc. Các yếu tố chính bao gồm:

  • Thiên can: Mối quan hệ giữa Thiên can của năm xông đất và Thiên can của năm sinh người xông đất, cũng như Thiên can của gia chủ.
  • Địa chi: Mối quan hệ giữa Địa chi của năm xông đất và Địa chi của năm sinh người xông đất, cũng như Địa chi của gia chủ (ví dụ: Tam hợp, Tứ hành xung).
  • Ngũ hành: Sự tương sinh, tương khắc giữa các yếu tố Mệnh (Năm sinh) của người xông đất và gia chủ, cũng như Mệnh của năm Tân Sửu.
  • Cung phi bát trạch: Mối quan hệ giữa cung của gia chủ và cung của người xông đất cũng có thể được xem xét để đánh giá sự hòa hợp.

Một người được xem là hợp để xông đất khi các yếu tố trên có sự tương sinh, tương hợp hoặc ít nhất là không xung khắc mạnh mẽ với gia chủ và năm Tân Sửu.

Tìm hiểu thêm: Bính Thìn 1976 Nam Mạng: Chìa Khóa Vận Mệnh, Dự Báo Tương Lai Toàn Diện

3. Xem tuổi xông đất năm 2021 cho gia chủ tuổi Đinh Mão 1987

Gia chủ tuổi Đinh Mão sinh năm 1987, thuộc mệnh Hỏa (Lô Trung Hỏa), cung Tốn (nam) hoặc Khôn (nữ). Năm 2021 là năm Tân Sửu, thuộc hành Thổ (Bích Thượng Thổ), cung Càn (nam) hoặc Ly (nữ).

3.1. Tuổi xông đất phù hợp cho Nam gia chủ Đinh Mão 1987

Dưới đây là bảng tổng hợp đánh giá các tuổi có thể xông đất cho nam gia chủ Đinh Mão trong năm Tân Sửu 2021, dựa trên sự tương hợp về Thiên can, Địa chi và Ngũ hành:

Tuổi chủ nhà Năm mới Tân Sửu 2021
Năm : Đinh Mão [丁卯]
Mệnh : Lô Trung Hỏa
Cung : Tốn
Năm : Tân Sửu [辛丑]
Ngũ hành : Bích Thượng Thổ
Niên Mệnh Năm : Kim (Nam) – Hỏa (Nữ)
Cung : Nam: Cung Càn – Nữ: Cung Ly
Năm sinh người xông đất Năm 2021 Tân Sửu <–> Tuổi hợp Đánh giá
1947 [Đinh Hợi]
Hỏa – ốc Thượng Thổ => Tương Sinh
Đinh – Đinh => Bình
Mão – Hợi => Tam hợp
1947 [Đinh Hợi]
Thổ – ốc Thượng Thổ => Bình
Tân – Đinh => Tương phá
Sửu – Hợi => Bình
Khá
1950 [Canh Dần]
Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương Sinh
Đinh – Canh => Bình
Mão – Dần => Bình
1950 [Canh Dần]
Thổ – Tùng Bách Mộc => Tương Khắc
Tân – Canh => Bình
Sửu – Dần => Bình
TB
1951 [Tân Mão]
Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương Sinh
Đinh – Tân => Bình
Mão – Mão => Bình
1951 [Tân Mão]
Thổ – Tùng Bách Mộc => Tương Khắc
Tân – Tân => Bình
Sửu – Mão => Bình
TB
1958 [Mậu Tuất]
Hỏa – Bình Địa Mộc => Tương Sinh
Đinh – Mậu => Bình
Mão – Tuất => Lục hợp
1958 [Mậu Tuất]
Thổ – Bình Địa Mộc => Tương Khắc
Tân – Mậu => Bình
Sửu – Tuất => Tam hình
TB
1959 [Kỷ Hợi]
Hỏa – Bình Địa Mộc => Tương Sinh
Đinh – Kỷ => Bình
Mão – Hợi => Tam hợp
1959 [Kỷ Hợi]
Thổ – Bình Địa Mộc => Tương Khắc
Tân – Kỷ => Bình
Sửu – Hợi => Bình
Khá
1961 [Tân Sửu]
Hỏa – Bích Thượng Thổ => Tương Sinh
Đinh – Tân => Bình
Mão – Sửu => Bình
1961 [Tân Sửu]
Thổ – Bích Thượng Thổ => Bình
Tân – Tân => Bình
Sửu – Sửu => Bình
TB
1968 [Mậu Thân]
Hỏa – Đại Dịch Thổ => Tương Sinh
Đinh – Mậu => Bình
Mão – Thân => Bình
1968 [Mậu Thân]
Thổ – Đại Dịch Thổ => Bình
Tân – Mậu => Bình
Sửu – Thân => Bình
TB
1972 [Nhâm Tí]
Hỏa – Tang Đố Mộc => Tương Sinh
Đinh – Nhâm => Tương hợp
Mão – Tí => Tam hình
1972 [Nhâm Tí]
Thổ – Tang Đố Mộc => Tương Khắc
Tân – Nhâm => Bình
Sửu – Tí => Lục hợp
TB
1977 [Đinh Tỵ]
Hỏa – Sa Trung Thổ => Tương Sinh
Đinh – Đinh => Bình
Mão – Tỵ => Bình
1977 [Đinh Tỵ]
Thổ – Sa Trung Thổ => Bình
Tân – Đinh => Tương phá
Sửu – Tỵ => Tam hợp
TB
1979 [Kỷ Mùi]
Hỏa – Thiên Thượng Hỏa => Bình
Đinh – Kỷ => Bình
Mão – Mùi => Tam hợp
1979 [Kỷ Mùi]
Thổ – Thiên Thượng Hỏa => Tương Sinh
Tân – Kỷ => Bình
Sửu – Mùi => Lục xung
TB
1980 [Canh Thân]
Hỏa – Thạch Lựu Mộc => Tương Sinh
Đinh – Canh => Bình
Mão – Thân => Bình
1980 [Canh Thân]
Thổ – Thạch Lựu Mộc => Tương Khắc
Tân – Canh => Bình
Sửu – Thân => Bình
TB
1982 [Nhâm Tuất]
Hỏa – Đại Hải Thủy => Tương Khắc
Đinh – Nhâm => Tương hợp
Mão – Tuất => Lục hợp
1982 [Nhâm Tuất]
Thổ – Đại Hải Thủy => Tương Khắc
Tân – Nhâm => Bình
Sửu – Tuất => Tam hình
TB
1989 [Kỷ Tỵ]
Hỏa – Đại Lâm Mộc => Tương Sinh
Đinh – Kỷ => Bình
Mão – Tỵ => Bình
1989 [Kỷ Tỵ]
Thổ – Đại Lâm Mộc => Tương Khắc
Tân – Kỷ => Bình
Sửu – Tỵ => Tam hợp
TB
1991 [Tân Mùi]
Hỏa – Lộ Bàng Thổ => Tương Sinh
Đinh – Tân => Bình
Mão – Mùi => Tam hợp
1991 [Tân Mùi]
Thổ – Lộ Bàng Thổ => Bình
Tân – Tân => Bình
Sửu – Mùi => Lục xung
Khá
1994 [Giáp Tuất]
Hỏa – Sơn Đầu Hỏa => Bình
Đinh – Giáp => Bình
Mão – Tuất => Lục hợp
1994 [Giáp Tuất]
Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Tương Sinh
Tân – Giáp => Bình
Sửu – Tuất => Tam hình
TB
1995 [Ất Hợi]
Hỏa – Sơn Đầu Hỏa => Bình
Đinh – Ất => Bình
Mão – Hợi => Tam hợp
1995 [Ất Hợi]
Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Tương Sinh
Tân – Ất => Tương phá
Sửu – Hợi => Bình
TB
1998 [Mậu Dần]
Hỏa – Thành Đầu Thổ => Tương Sinh
Đinh – Mậu => Bình
Mão – Dần => Bình
1998 [Mậu Dần]
Thổ – Thành Đầu Thổ => Bình
Tân – Mậu => Bình
Sửu – Dần => Bình
TB
1999 [Kỷ Mão]
Hỏa – Thành Đầu Thổ => Tương Sinh
Đinh – Kỷ => Bình
Mão – Mão => Bình
1999 [Kỷ Mão]
Thổ – Thành Đầu Thổ => Bình
Tân – Kỷ => Bình
Sửu – Mão => Bình
TB
2002 [Nhâm Ngọ]
Hỏa – Dương Liễu Mộc => Tương Sinh
Đinh – Nhâm => Tương hợp
Mão – Ngọ => Lục phá
2002 [Nhâm Ngọ]
Thổ – Dương Liễu Mộc => Tương Khắc
Tân – Nhâm => Bình
Sửu – Ngọ => Lục hại
TB
2003 [Qúy Mùi]
Hỏa – Dương Liễu Mộc => Tương Sinh
Đinh – Qúy => Tương phá
Mão – Mùi => Tam hợp
2003 [Qúy Mùi]
Thổ – Dương Liễu Mộc => Tương Khắc
Tân – Qúy => Bình
Sửu – Mùi => Lục xung
TB
2006 [Bính Tuất]
Hỏa – ốc Thượng Thổ => Tương Sinh
Đinh – Bính => Bình
Mão – Tuất => Lục hợp
2006 [Bính Tuất]
Thổ – ốc Thượng Thổ => Bình
Tân – Bính => Tương hợp
Sửu – Tuất => Tam hình
Khá
2007 [Đinh Hợi]
Hỏa – ốc Thượng Thổ => Tương Sinh
Đinh – Đinh => Bình
Mão – Hợi => Tam hợp
2007 [Đinh Hợi]
Thổ – ốc Thượng Thổ => Bình
Tân – Đinh => Tương phá
Sửu – Hợi => Bình
Khá
2010 [Canh Dần]
Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương Sinh
Đinh – Canh => Bình
Mão – Dần => Bình
2010 [Canh Dần]
Thổ – Tùng Bách Mộc => Tương Khắc
Tân – Canh => Bình
Sửu – Dần => Bình
TB

(TB: Trung Bình)

Xem thêm: Bí Mật Ngũ Hành: Màu Sắc Mang Vận May, Tài Lộc Về Nhà

3.2. Tuổi xông đất phù hợp cho Nữ gia chủ Đinh Mão 1987

Dưới đây là bảng tổng hợp đánh giá các tuổi có thể xông đất cho nữ gia chủ Đinh Mão trong năm Tân Sửu 2021:

Tuổi chủ nhà Năm mới Tân Sửu 2021
Năm : Đinh Mão [丁卯]
Mệnh : Lô Trung Hỏa
Cung : Khôn
Năm : Tân Sửu [辛丑]
Ngũ hành : Bích Thượng Thổ
Niên Mệnh Năm : Kim (Nam) – Hỏa (Nữ)
Cung : Nam: Cung Càn – Nữ: Cung Ly
Năm sinh người xông đất Năm 2021 Tân Sửu <–> Tuổi hợp Đánh giá
1947 [Đinh Hợi]
Hỏa – ốc Thượng Thổ => Tương Sinh
Đinh – Đinh => Bình
Mão – Hợi => Tam hợp
1947 [Đinh Hợi]
Thổ – ốc Thượng Thổ => Bình
Tân – Đinh => Tương phá
Sửu – Hợi => Bình
Khá
1950 [Canh Dần]
Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương Sinh
Đinh – Canh => Bình
Mão – Dần => Bình
1950 [Canh Dần]
Thổ – Tùng Bách Mộc => Tương Khắc
Tân – Canh => Bình
Sửu – Dần => Bình
TB
1951 [Tân Mão]
Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương Sinh
Đinh – Tân => Bình
Mão – Mão => Bình
1951 [Tân Mão]
Thổ – Tùng Bách Mộc => Tương Khắc
Tân – Tân => Bình
Sửu – Mão => Bình
TB
1958 [Mậu Tuất]
Hỏa – Bình Địa Mộc => Tương Sinh
Đinh – Mậu => Bình
Mão – Tuất => Lục hợp
1958 [Mậu Tuất]
Thổ – Bình Địa Mộc => Tương Khắc
Tân – Mậu => Bình
Sửu – Tuất => Tam hình
TB
1959 [Kỷ Hợi]
Hỏa – Bình Địa Mộc => Tương Sinh
Đinh – Kỷ => Bình
Mão – Hợi => Tam hợp
1959 [Kỷ Hợi]
Thổ – Bình Địa Mộc => Tương Khắc
Tân – Kỷ => Bình
Sửu – Hợi => Bình
Khá
1961 [Tân Sửu]
Hỏa – Bích Thượng Thổ => Tương Sinh
Đinh – Tân => Bình
Mão – Sửu => Bình
1961 [Tân Sửu]
Thổ – Bích Thượng Thổ => Bình
Tân – Tân => Bình
Sửu – Sửu => Bình
TB
1968 [Mậu Thân]
Hỏa – Đại Dịch Thổ => Tương Sinh
Đinh – Mậu => Bình
Mão – Thân => Bình
1968 [Mậu Thân]
Thổ – Đại Dịch Thổ => Bình
Tân – Mậu => Bình
Sửu – Thân => Bình
TB
1972 [Nhâm Tí]
Hỏa – Tang Đố Mộc => Tương Sinh
Đinh – Nhâm => Tương hợp
Mão – Tí => Tam hình
1972 [Nhâm Tí]
Thổ – Tang Đố Mộc => Tương Khắc
Tân – Nhâm => Bình
Sửu – Tí => Lục hợp
TB
1977 [Đinh Tỵ]
Hỏa – Sa Trung Thổ => Tương Sinh
Đinh – Đinh => Bình
Mão – Tỵ => Bình
1977 [Đinh Tỵ]
Thổ – Sa Trung Thổ => Bình
Tân – Đinh => Tương phá
Sửu – Tỵ => Tam hợp
TB
1979 [Kỷ Mùi]
Hỏa – Thiên Thượng Hỏa => Bình
Đinh – Kỷ => Bình
Mão – Mùi => Tam hợp
1979 [Kỷ Mùi]
Thổ – Thiên Thượng Hỏa => Tương Sinh
Tân – Kỷ => Bình
Sửu – Mùi => Lục xung
TB
1980 [Canh Thân]
Hỏa – Thạch Lựu Mộc => Tương Sinh
Đinh – Canh => Bình
Mão – Thân => Bình
1980 [Canh Thân]
Thổ – Thạch Lựu Mộc => Tương Khắc
Tân – Canh => Bình
Sửu – Thân => Bình
TB
1982 [Nhâm Tuất]
Hỏa – Đại Hải Thủy => Tương Khắc
Đinh – Nhâm => Tương hợp
Mão – Tuất => Lục hợp
1982 [Nhâm Tuất]
Thổ – Đại Hải Thủy => Tương Khắc
Tân – Nhâm => Bình
Sửu – Tuất => Tam hình
TB
1989 [Kỷ Tỵ]
Hỏa – Đại Lâm Mộc => Tương Sinh
Đinh – Kỷ => Bình
Mão – Tỵ => Bình
1989 [Kỷ Tỵ]
Thổ – Đại Lâm Mộc => Tương Khắc
Tân – Kỷ => Bình
Sửu – Tỵ => Tam hợp
TB
1991 [Tân Mùi]
Hỏa – Lộ Bàng Thổ => Tương Sinh
Đinh – Tân => Bình
Mão – Mùi => Tam hợp
1991 [Tân Mùi]
Thổ – Lộ Bàng Thổ => Bình
Tân – Tân => Bình
Sửu – Mùi => Lục xung
Khá
1994 [Giáp Tuất]
Hỏa – Sơn Đầu Hỏa => Bình
Đinh – Giáp => Bình
Mão – Tuất => Lục hợp
1994 [Giáp Tuất]
Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Tương Sinh
Tân – Giáp => Bình
Sửu – Tuất => Tam hình
TB
1995 [Ất Hợi]
Hỏa – Sơn Đầu Hỏa => Bình
Đinh – Ất => Bình
Mão – Hợi => Tam hợp
1995 [Ất Hợi]
Thổ – Sơn Đầu Hỏa => Tương Sinh
Tân – Ất => Tương phá
Sửu – Hợi => Bình
TB
1998 [Mậu Dần]
Hỏa – Thành Đầu Thổ => Tương Sinh
Đinh – Mậu => Bình
Mão – Dần => Bình
1998 [Mậu Dần]
Thổ – Thành Đầu Thổ => Bình
Tân – Mậu => Bình
Sửu – Dần => Bình
TB
1999 [Kỷ Mão]
Hỏa – Thành Đầu Thổ => Tương Sinh
Đinh – Kỷ => Bình
Mão – Mão => Bình
1999 [Kỷ Mão]
Thổ – Thành Đầu Thổ => Bình
Tân – Kỷ => Bình
Sửu – Mão => Bình
TB
2002 [Nhâm Ngọ]
Hỏa – Dương Liễu Mộc => Tương Sinh
Đinh – Nhâm => Tương hợp
Mão – Ngọ => Lục phá
2002 [Nhâm Ngọ]
Thổ – Dương Liễu Mộc => Tương Khắc
Tân – Nhâm => Bình
Sửu – Ngọ => Lục hại
TB
2003 [Qúy Mùi]
Hỏa – Dương Liễu Mộc => Tương Sinh
Đinh – Qúy => Tương phá
Mão – Mùi => Tam hợp
2003 [Qúy Mùi]
Thổ – Dương Liễu Mộc => Tương Khắc
Tân – Qúy => Bình
Sửu – Mùi => Lục xung
TB
2006 [Bính Tuất]
Hỏa – ốc Thượng Thổ => Tương Sinh
Đinh – Bính => Bình
Mão – Tuất => Lục hợp
2006 [Bính Tuất]
Thổ – ốc Thượng Thổ => Bình
Tân – Bính => Tương hợp
Sửu – Tuất => Tam hình
Khá
2007 [Đinh Hợi]
Hỏa – ốc Thượng Thổ => Tương Sinh
Đinh – Đinh => Bình
Mão – Hợi => Tam hợp
2007 [Đinh Hợi]
Thổ – ốc Thượng Thổ => Bình
Tân – Đinh => Tương phá
Sửu – Hợi => Bình
Khá
2010 [Canh Dần]
Hỏa – Tùng Bách Mộc => Tương Sinh
Đinh – Canh => Bình
Mão – Dần => Bình
2010 [Canh Dần]
Thổ – Tùng Bách Mộc => Tương Khắc
Tân – Canh => Bình
Sửu – Dần => Bình
TB

(TB: Trung Bình)

4. Lời khuyên

Việc lựa chọn người xông đất chỉ là một yếu tố trong nhiều yếu tố ảnh hưởng đến vận may của gia đình. Quan trọng nhất vẫn là thái độ sống tích cực, sự nỗ lực không ngừng và lòng nhân ái. Dù tuổi nào đến xông đất, nếu là người có tâm tính tốt, lời nói hay, hành động đẹp thì đều có thể mang lại những điều may mắn và tốt lành cho gia chủ.

Để hiểu rõ hơn về vận mệnh của mình và cách cải thiện phong thủy cho năm mới, hãy khám phá thêm các bài viết chi tiết trong chuyên mục Tử vi.

Bạn thấy bài viết này thế nào?

Hãy để lại đánh giá của bạn nhé!

Điểm trung bình 0 / 5. Số lượt đánh giá: 0

Chưa có ai đánh giá. Hãy là người đầu tiên!

Chia sẻ bài viết nếu bạn thấy hữu ích 🙏

Lên đầu trang