Bắt đầu một năm mới với mong muốn vạn sự như ý luôn là ưu tiên hàng đầu của mỗi gia đình. Phong tục xông đất đầu năm mang ý nghĩa sâu sắc, gửi gắm hy vọng về một khởi đầu suôn sẻ và tài lộc dồi dào cho gia chủ, đặc biệt là những người sinh năm Đinh Mùi 1967. Liệu bạn đã biết cách lựa chọn “vị khách quý” mang đến may mắn trong năm Tân Sửu sắp tới? Khám phá ngay những lời khuyên hữu ích trên Chiasedaophat để có sự chuẩn bị tốt nhất.
Nghi thức xông đất, xông nhà vào dịp đầu năm mới luôn là một nét văn hóa truyền thống được nhiều người coi trọng. Theo quan niệm dân gian, người đầu tiên đặt chân đến nhà gia chủ vào thời khắc giao thừa hoặc sáng mùng 1 Tết có ảnh hưởng lớn đến vận may, tài lộc và sức khỏe của cả gia đình trong suốt một năm.
Việc lựa chọn người xông đất hợp tuổi với gia chủ được kỳ vọng sẽ mang đến những điều tốt lành, may mắn. Đặc biệt trong năm Tân Sửu 2021, việc tìm hiểu tuổi nào phù hợp để xông đất cho gia chủ tuổi Đinh Mùi (sinh năm 1967) là điều nhiều người quan tâm.
1. Ý nghĩa của việc chọn người xông đất
Theo quan niệm Á Đông, ngày đầu năm mới là khởi đầu cho một chu kỳ mới. Người được chọn đến xông đất đầu tiên không chỉ đại diện cho mong ước về một năm mới tốt đẹp mà còn được tin rằng sẽ mang theo những năng lượng tích cực, may mắn đến cho gia chủ. Một người có tính cách vui vẻ, hòa đồng, có cuộc sống ổn định và là người “có lộc” thường được ưu tiên lựa chọn.
2. Hướng dẫn chọn tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Đinh Mùi 1967
Để xác định được những người có tuổi phù hợp đến xông đất cho gia chủ tuổi Đinh Mùi sinh năm 1967 trong năm Tân Sửu 2021, chúng ta cần xem xét sự tương hợp dựa trên nhiều yếu tố như Thiên can, Địa chi, Ngũ hành và Cung phi.
2.1. Phân tích tuổi Đinh Mùi 1967 và năm Tân Sửu 2021
Gia chủ tuổi Đinh Mùi sinh năm 1967 mang mệnh Thiên Hà Thủy, thuộc cung Càn. Năm Tân Sửu 2021 có ngũ hành là Bích Thượng Thổ. Niên mệnh năm là Kim đối với nam và Hỏa đối với nữ. Cung phi năm là Càn đối với nam và Ly đối với nữ.
| Tuổi chủ nhà | Năm mới Tân Sửu 2021 |
|---|---|
| Năm: Đinh Mùi (丁未) Mệnh: Thiên Hà Thủy Cung: Càn |
Năm: Tân Sửu (辛丑) Ngũ hành: Bích Thượng Thổ Niên Mệnh Năm: Kim (Nam) – Hỏa (Nữ) Cung: Nam: Càn – Nữ: Ly |
2.2. Đánh giá sự tương hợp tuổi xông đất với gia chủ Đinh Mùi 1967
Việc đánh giá dựa trên sự kết hợp giữa tuổi của người xông đất, tuổi của gia chủ và năm Tân Sửu. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết:
| Năm sinh người xông đất & Tuổi tương hợp | Năm 2021 Tân Sửu & Tuổi tương hợp | Đánh giá |
|---|---|---|
| Chủ nhà: 1928 Mậu Thìn (Thủy – Đại Lâm Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Mậu: Bình Chi: Mùi – Thìn: Bình |
Năm 2021: 1928 Mậu Thìn (Thổ – Đại Lâm Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Mậu: Bình Chi: Sửu – Thìn: Lục phá |
TB |
| Chủ nhà: 1929 Kỷ Tỵ (Thủy – Đại Lâm Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Kỷ: Bình Chi: Mùi – Tỵ: Bình |
Năm 2021: 1929 Kỷ Tỵ (Thổ – Đại Lâm Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Kỷ: Bình Chi: Sửu – Tỵ: Tam hợp |
TB |
| Chủ nhà: 1932 Nhâm Thân (Thủy – Kiếm Phong Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Thân: Bình |
Năm 2021: 1932 Nhâm Thân (Thổ – Kiếm Phong Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Thân: Bình |
Tốt |
| Chủ nhà: 1940 Canh Thìn (Thủy – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Canh: Bình Chi: Mùi – Thìn: Bình |
Năm 2021: 1940 Canh Thìn (Thổ – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Canh: Bình Chi: Sửu – Thìn: Lục phá |
TB |
| Chủ nhà: 1941 Tân Tỵ (Thủy – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Tân: Bình Chi: Mùi – Tỵ: Bình |
Năm 2021: 1941 Tân Tỵ (Thổ – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Tân: Bình Chi: Sửu – Tỵ: Tam hợp |
TB |
| Chủ nhà: 1942 Nhâm Ngọ (Thủy – Dương Liễu Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Ngọ: Lục hợp |
Năm 2021: 1942 Nhâm Ngọ (Thổ – Dương Liễu Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Ngọ: Lục hại |
TB |
| Chủ nhà: 1950 Canh Dần (Thủy – Tùng Bách Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Canh: Bình Chi: Mùi – Dần: Bình |
Năm 2021: 1950 Canh Dần (Thổ – Tùng Bách Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Canh: Bình Chi: Sửu – Dần: Bình |
TB |
| Chủ nhà: 1951 Tân Mão (Thủy – Tùng Bách Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Tân: Bình Chi: Mùi – Mão: Tam hợp |
Năm 2021: 1951 Tân Mão (Thổ – Tùng Bách Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Tân: Bình Chi: Sửu – Mão: Bình |
Khá |
| Chủ nhà: 1952 Nhâm Thìn (Thủy – Trường Lưu Thủy: Bình) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Thìn: Bình |
Năm 2021: 1952 Nhâm Thìn (Thổ – Trường Lưu Thủy: Tương Khắc) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Thìn: Lục phá |
TB |
| Chủ nhà: 1954 Giáp Ngọ (Thủy – Sa Trung Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Giáp: Bình Chi: Mùi – Ngọ: Lục hợp |
Năm 2021: 1954 Giáp Ngọ (Thổ – Sa Trung Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Giáp: Bình Chi: Sửu – Ngọ: Lục hại |
Khá |
| Chủ nhà: 1955 Ất Mùi (Thủy – Sa Trung Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Ất: Bình Chi: Mùi – Mùi: Bình |
Năm 2021: 1955 Ất Mùi (Thổ – Sa Trung Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Ất: Tương phá Chi: Sửu – Mùi: Lục xung |
TB |
| Chủ nhà: 1959 Kỷ Hợi (Thủy – Bình Địa Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Kỷ: Bình Chi: Mùi – Hợi: Tam hợp |
Năm 2021: 1959 Kỷ Hợi (Thổ – Bình Địa Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Kỷ: Bình Chi: Sửu – Hợi: Bình |
Khá |
| Chủ nhà: 1962 Nhâm Dần (Thủy – Kim Bạc Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Dần: Bình |
Năm 2021: 1962 Nhâm Dần (Thổ – Kim Bạc Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Dần: Bình |
Tốt |
| Chủ nhà: 1963 Quý Mão (Thủy – Kim Bạc Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Quý: Tương phá Chi: Mùi – Mão: Tam hợp |
Năm 2021: 1963 Quý Mão (Thổ – Kim Bạc Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Quý: Bình Chi: Sửu – Mão: Bình |
TB |
| Chủ nhà: 1966 Bính Ngọ (Thủy – Thiên Hà Thủy: Bình) Can: Đinh – Bính: Bình Chi: Mùi – Ngọ: Lục hợp |
Năm 2021: 1966 Bính Ngọ (Thổ – Thiên Hà Thủy: Tương Khắc) Can: Tân – Bính: Tương hợp Chi: Sửu – Ngọ: Lục hại |
TB |
| Chủ nhà: 1971 Tân Hợi (Thủy – Thoa Xuyến Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Tân: Bình Chi: Mùi – Hợi: Tam hợp |
Năm 2021: 1971 Tân Hợi (Thổ – Thoa Xuyến Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Tân: Bình Chi: Sửu – Hợi: Bình |
Tốt |
| Chủ nhà: 1972 Nhâm Tí (Thủy – Tang Đố Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Tí: Lục hại |
Năm 2021: 1972 Nhâm Tí (Thổ – Tang Đố Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Tí: Lục hợp |
TB |
| Chủ nhà: 1975 Ất Mão (Thủy – Đại Khê Thủy: Bình) Can: Đinh – Ất: Bình Chi: Mùi – Mão: Tam hợp |
Năm 2021: 1975 Ất Mão (Thổ – Đại Khê Thủy: Tương Khắc) Can: Tân – Ất: Tương phá Chi: Sửu – Mão: Bình |
TB |
| Chủ nhà: 1980 Canh Thân (Thủy – Thạch Lựu Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Canh: Bình Chi: Mùi – Thân: Bình |
Năm 2021: 1980 Canh Thân (Thổ – Thạch Lựu Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Canh: Bình Chi: Sửu – Thân: Bình |
TB |
| Chủ nhà: 1981 Tân Dậu (Thủy – Thạch Lựu Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Tân: Bình Chi: Mùi – Dậu: Bình |
Năm 2021: 1981 Tân Dậu (Thổ – Thạch Lựu Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Tân: Bình Chi: Sửu – Dậu: Tam hợp |
TB |
| Chủ nhà: 1988 Mậu Thìn (Thủy – Đại Lâm Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Mậu: Bình Chi: Mùi – Thìn: Bình |
Năm 2021: 1988 Mậu Thìn (Thổ – Đại Lâm Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Mậu: Bình Chi: Sửu – Thìn: Lục phá |
TB |
| Chủ nhà: 1989 Kỷ Tỵ (Thủy – Đại Lâm Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Kỷ: Bình Chi: Mùi – Tỵ: Bình |
Năm 2021: 1989 Kỷ Tỵ (Thổ – Đại Lâm Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Kỷ: Bình Chi: Sửu – Tỵ: Tam hợp |
TB |
| Chủ nhà: 1992 Nhâm Thân (Thủy – Kiếm Phong Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Thân: Bình |
Năm 2021: 1992 Nhâm Thân (Thổ – Kiếm Phong Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Thân: Bình |
Tốt |
| Chủ nhà: 2000 Canh Thìn (Thủy – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Canh: Bình Chi: Mùi – Thìn: Bình |
Năm 2021: 2000 Canh Thìn (Thổ – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Canh: Bình Chi: Sửu – Thìn: Lục phá |
TB |
| Chủ nhà: 2001 Tân Tỵ (Thủy – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Tân: Bình Chi: Mùi – Tỵ: Bình |
Năm 2021: 2001 Tân Tỵ (Thổ – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Tân: Bình Chi: Sửu – Tỵ: Tam hợp |
TB |
| Chủ nhà: 2002 Nhâm Ngọ (Thủy – Dương Liễu Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Ngọ: Lục hợp |
Năm 2021: 2002 Nhâm Ngọ (Thổ – Dương Liễu Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Ngọ: Lục hại |
TB |
| Chủ nhà: 2010 Canh Dần (Thủy – Tùng Bách Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Canh: Bình Chi: Mùi – Dần: Bình |
Năm 2021: 2010 Canh Dần (Thổ – Tùng Bách Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Canh: Bình Chi: Sửu – Dần: Bình |
TB |
2.3. Đánh giá sự tương hợp tuổi xông đất cho Nữ Đinh Mùi 1967
Đối với gia chủ là nữ tuổi Đinh Mùi 1967, việc xem xét tuổi xông đất cũng dựa trên các yếu tố tương tự:
| Năm sinh người xông đất & Tuổi tương hợp | Năm 2021 Tân Sửu & Tuổi tương hợp | Đánh giá |
|---|---|---|
| Chủ nhà: 1928 Mậu Thìn (Thủy – Đại Lâm Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Mậu: Bình Chi: Mùi – Thìn: Bình |
Năm 2021: 1928 Mậu Thìn (Thổ – Đại Lâm Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Mậu: Bình Chi: Sửu – Thìn: Lục phá |
TB |
| Chủ nhà: 1929 Kỷ Tỵ (Thủy – Đại Lâm Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Kỷ: Bình Chi: Mùi – Tỵ: Bình |
Năm 2021: 1929 Kỷ Tỵ (Thổ – Đại Lâm Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Kỷ: Bình Chi: Sửu – Tỵ: Tam hợp |
TB |
| Chủ nhà: 1932 Nhâm Thân (Thủy – Kiếm Phong Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Thân: Bình |
Năm 2021: 1932 Nhâm Thân (Thổ – Kiếm Phong Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Thân: Bình |
Tốt |
| Chủ nhà: 1940 Canh Thìn (Thủy – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Canh: Bình Chi: Mùi – Thìn: Bình |
Năm 2021: 1940 Canh Thìn (Thổ – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Canh: Bình Chi: Sửu – Thìn: Lục phá |
TB |
| Chủ nhà: 1941 Tân Tỵ (Thủy – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Tân: Bình Chi: Mùi – Tỵ: Bình |
Năm 2021: 1941 Tân Tỵ (Thổ – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Tân: Bình Chi: Sửu – Tỵ: Tam hợp |
TB |
| Chủ nhà: 1942 Nhâm Ngọ (Thủy – Dương Liễu Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Ngọ: Lục hợp |
Năm 2021: 1942 Nhâm Ngọ (Thổ – Dương Liễu Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Ngọ: Lục hại |
TB |
| Chủ nhà: 1950 Canh Dần (Thủy – Tùng Bách Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Canh: Bình Chi: Mùi – Dần: Bình |
Năm 2021: 1950 Canh Dần (Thổ – Tùng Bách Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Canh: Bình Chi: Sửu – Dần: Bình |
TB |
| Chủ nhà: 1951 Tân Mão (Thủy – Tùng Bách Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Tân: Bình Chi: Mùi – Mão: Tam hợp |
Năm 2021: 1951 Tân Mão (Thổ – Tùng Bách Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Tân: Bình Chi: Sửu – Mão: Bình |
Khá |
| Chủ nhà: 1952 Nhâm Thìn (Thủy – Trường Lưu Thủy: Bình) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Thìn: Bình |
Năm 2021: 1952 Nhâm Thìn (Thổ – Trường Lưu Thủy: Tương Khắc) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Thìn: Lục phá |
TB |
| Chủ nhà: 1954 Giáp Ngọ (Thủy – Sa Trung Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Giáp: Bình Chi: Mùi – Ngọ: Lục hợp |
Năm 2021: 1954 Giáp Ngọ (Thổ – Sa Trung Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Giáp: Bình Chi: Sửu – Ngọ: Lục hại |
Khá |
| Chủ nhà: 1955 Ất Mùi (Thủy – Sa Trung Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Ất: Bình Chi: Mùi – Mùi: Bình |
Năm 2021: 1955 Ất Mùi (Thổ – Sa Trung Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Ất: Tương phá Chi: Sửu – Mùi: Lục xung |
TB |
| Chủ nhà: 1959 Kỷ Hợi (Thủy – Bình Địa Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Kỷ: Bình Chi: Mùi – Hợi: Tam hợp |
Năm 2021: 1959 Kỷ Hợi (Thổ – Bình Địa Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Kỷ: Bình Chi: Sửu – Hợi: Bình |
Khá |
| Chủ nhà: 1962 Nhâm Dần (Thủy – Kim Bạc Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Dần: Bình |
Năm 2021: 1962 Nhâm Dần (Thổ – Kim Bạc Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Dần: Bình |
Tốt |
| Chủ nhà: 1963 Quý Mão (Thủy – Kim Bạc Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Quý: Tương phá Chi: Mùi – Mão: Tam hợp |
Năm 2021: 1963 Quý Mão (Thổ – Kim Bạc Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Quý: Bình Chi: Sửu – Mão: Bình |
TB |
| Chủ nhà: 1966 Bính Ngọ (Thủy – Thiên Hà Thủy: Bình) Can: Đinh – Bính: Bình Chi: Mùi – Ngọ: Lục hợp |
Năm 2021: 1966 Bính Ngọ (Thổ – Thiên Hà Thủy: Tương Khắc) Can: Tân – Bính: Tương hợp Chi: Sửu – Ngọ: Lục hại |
TB |
| Chủ nhà: 1971 Tân Hợi (Thủy – Thoa Xuyến Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Tân: Bình Chi: Mùi – Hợi: Tam hợp |
Năm 2021: 1971 Tân Hợi (Thổ – Thoa Xuyến Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Tân: Bình Chi: Sửu – Hợi: Bình |
Tốt |
| Chủ nhà: 1972 Nhâm Tí (Thủy – Tang Đố Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Tí: Lục hại |
Năm 2021: 1972 Nhâm Tí (Thổ – Tang Đố Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Tí: Lục hợp |
TB |
| Chủ nhà: 1975 Ất Mão (Thủy – Đại Khê Thủy: Bình) Can: Đinh – Ất: Bình Chi: Mùi – Mão: Tam hợp |
Năm 2021: 1975 Ất Mão (Thổ – Đại Khê Thủy: Tương Khắc) Can: Tân – Ất: Tương phá Chi: Sửu – Mão: Bình |
TB |
| Chủ nhà: 1980 Canh Thân (Thủy – Thạch Lựu Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Canh: Bình Chi: Mùi – Thân: Bình |
Năm 2021: 1980 Canh Thân (Thổ – Thạch Lựu Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Canh: Bình Chi: Sửu – Thân: Bình |
TB |
| Chủ nhà: 1981 Tân Dậu (Thủy – Thạch Lựu Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Tân: Bình Chi: Mùi – Dậu: Bình |
Năm 2021: 1981 Tân Dậu (Thổ – Thạch Lựu Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Tân: Bình Chi: Sửu – Dậu: Tam hợp |
TB |
| Chủ nhà: 1988 Mậu Thìn (Thủy – Đại Lâm Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Mậu: Bình Chi: Mùi – Thìn: Bình |
Năm 2021: 1988 Mậu Thìn (Thổ – Đại Lâm Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Mậu: Bình Chi: Sửu – Thìn: Lục phá |
TB |
| Chủ nhà: 1989 Kỷ Tỵ (Thủy – Đại Lâm Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Kỷ: Bình Chi: Mùi – Tỵ: Bình |
Năm 2021: 1989 Kỷ Tỵ (Thổ – Đại Lâm Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Kỷ: Bình Chi: Sửu – Tỵ: Tam hợp |
TB |
| Chủ nhà: 1992 Nhâm Thân (Thủy – Kiếm Phong Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Thân: Bình |
Năm 2021: 1992 Nhâm Thân (Thổ – Kiếm Phong Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Thân: Bình |
Tốt |
| Chủ nhà: 2000 Canh Thìn (Thủy – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Canh: Bình Chi: Mùi – Thìn: Bình |
Năm 2021: 2000 Canh Thìn (Thổ – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Canh: Bình Chi: Sửu – Thìn: Lục phá |
TB |
| Chủ nhà: 2001 Tân Tỵ (Thủy – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Đinh – Tân: Bình Chi: Mùi – Tỵ: Bình |
Năm 2021: 2001 Tân Tỵ (Thổ – Bạch Lạp Kim: Tương Sinh) Can: Tân – Tân: Bình Chi: Sửu – Tỵ: Tam hợp |
TB |
| Chủ nhà: 2002 Nhâm Ngọ (Thủy – Dương Liễu Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Nhâm: Tương hợp Chi: Mùi – Ngọ: Lục hợp |
Năm 2021: 2002 Nhâm Ngọ (Thổ – Dương Liễu Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Nhâm: Bình Chi: Sửu – Ngọ: Lục hại |
TB |
| Chủ nhà: 2010 Canh Dần (Thủy – Tùng Bách Mộc: Tương Sinh) Can: Đinh – Canh: Bình Chi: Mùi – Dần: Bình |
Năm 2021: 2010 Canh Dần (Thổ – Tùng Bách Mộc: Tương Khắc) Can: Tân – Canh: Bình Chi: Sửu – Dần: Bình |
TB |
Tổng hợp lại, những tuổi được đánh giá là “Tốt” hoặc “Khá” khi xông đất cho gia chủ tuổi Đinh Mùi 1967 trong năm Tân Sửu 2021 bao gồm:
- Tuổi Tốt: 1932 (Nhâm Thân), 1962 (Nhâm Dần), 1971 (Tân Hợi).
- Tuổi Khá: 1951 (Tân Mão), 1954 (Giáp Ngọ), 1959 (Kỷ Hợi).
Việc lựa chọn người xông đất nên dựa trên sự hòa hợp, tính cách và mong muốn mang lại điều tốt đẹp cho gia đình. Hy vọng những thông tin trên sẽ hữu ích cho bạn trong việc chọn người xông đất đầu năm mới.
Để hiểu rõ hơn về các yếu tố phong thủy và lựa chọn người xông đất phù hợp với mệnh của bạn, hãy khám phá thêm các bài viết chi tiết trong chuyên mục Tử vi.