Tục lệ khai xuân đầu năm luôn mang một ý nghĩa đặc biệt, gửi gắm mong ước về một khởi đầu suôn sẻ và thịnh vượng. Đặc biệt, việc lựa chọn người xông đất đầu năm mới, một nét đẹp văn hóa ngàn đời, có thể ảnh hưởng đến vận khí cả năm. Năm Tân Sửu 2021 này, để gia chủ tuổi Giáp Thìn 1964 nhận được những điều may mắn nhất, bài viết trên <a href="Website Chia sẻ Đạo Phật“>Website Chia sẻ Đạo Phật sẽ lý giải chi tiết về những tuổi hợp tuổi, mang đến tài lộc và sức khỏe dồi dào cho cả gia đình.
Tục xông đất, xông nhà đầu năm mới là một nét đẹp văn hóa truyền thống được nhiều người coi trọng. Theo quan niệm dân gian, người đầu tiên đặt chân đến nhà gia chủ vào thời khắc giao thừa hoặc sáng mùng 1 Tết sẽ mang theo vận khí của năm mới. Nếu người đó hợp tuổi với gia chủ, họ có thể mang đến nhiều may mắn, tài lộc và sức khỏe dồi dào cho cả gia đình trong suốt một năm.
Việc lựa chọn người xông đất phù hợp, đặc biệt là trong năm Tân Sửu 2021, được xem là một yếu tố quan trọng để khởi đầu một năm mới tốt đẹp. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về những tuổi hợp để xông đất cho gia chủ tuổi Giáp Thìn (sinh năm 1964) trong năm 2021.
1. Ý nghĩa của việc chọn người xông đất
Theo quan niệm Á Đông, người xông đất đầu năm có vai trò như người “mở hàng” cho vận khí của gia đình trong năm mới. Một người xông đất có tính cách vui vẻ, lạc quan, có cuộc sống sung túc, khỏe mạnh và hợp tuổi với gia chủ được kỳ vọng sẽ mang lại những điều tốt lành.
Ngược lại, nếu người xông đất có tuổi xung khắc hoặc mang theo những năng lượng không tốt, có thể ảnh hưởng không mong muốn đến tài vận, sức khỏe và sự bình an của gia đình trong năm đó.
2. Hướng dẫn chọn tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Giáp Thìn 1964
Việc xem xét tuổi xông đất dựa trên nhiều yếu tố phong thủy như Thiên Can, Địa Chi, Ngũ hành và Cung phi. Dưới đây là danh sách các tuổi được đánh giá là phù hợp để xông đất cho gia chủ tuổi Giáp Thìn 1964 trong năm Tân Sửu 2021, dựa trên các tiêu chí tương sinh, tương hợp và tránh xung khắc.
2.1. Phân tích tuổi và mệnh của gia chủ Giáp Thìn 1964
Trước khi xem xét tuổi xông đất, chúng ta cần hiểu rõ về bản mệnh của gia chủ:
| Tuổi chủ nhà | Năm mới Tân Sửu 2021 |
| Năm : Giáp Thìn (sinh năm 1964) Mệnh : Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn lớn) Cung : Ly |
Năm : Tân Sửu (2021) Ngũ hành : Bích Thượng Thổ (Đất trên tường) Niên Mệnh Năm : Kim (Nam) – Hỏa (Nữ) Cung : Nam: Càn – Nữ: Ly |
2.2. Danh sách các tuổi hợp xông đất năm 2021 cho gia chủ Giáp Thìn 1964
Bảng dưới đây liệt kê các năm sinh và đánh giá mức độ hợp nhau khi xông đất cho gia chủ Giáp Thìn trong năm Tân Sửu 2021. Đánh giá dựa trên sự tương hợp về Ngũ hành, Thiên Can, Địa Chi và các yếu tố phong thủy khác.
| Năm sinh người xông đất | Phân tích tương hợp với năm Tân Sửu 2021 | Đánh giá |
|---|---|---|
| 1929 [Kỷ Tỵ] Mệnh: Đại Lâm Mộc Thiên Can: Kỷ Địa Chi: Tỵ |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Mộc – Thổ: Tương khắc Kỷ – Tân: Bình hòa Tỵ – Sửu: Tam hợp |
Khá |
| 1931 [Tân Mùi] Mệnh: Lộ Bàng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Mùi |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Tân – Tân: Đồng trụ (Bình) Mùi – Sửu: Lục xung |
TB |
| 1938 [Mậu Dần] Mệnh: Thành Đầu Thổ Thiên Can: Mậu Địa Chi: Dần |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Mậu – Tân: Bình hòa Dần – Sửu: Bình hòa |
TB |
| 1939 [Kỷ Mão] Mệnh: Thành Đầu Thổ Thiên Can: Kỷ Địa Chi: Mão |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Kỷ – Tân: Bình hòa Mão – Sửu: Bình hòa |
TB |
| 1942 [Nhâm Ngọ] Mệnh: Dương Liễu Mộc Thiên Can: Nhâm Địa Chi: Ngọ |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Mộc – Thổ: Tương khắc Nhâm – Tân: Bình hòa Ngọ – Sửu: Lục hại |
TB |
| 1943 [Quý Mùi] Mệnh: Dương Liễu Mộc Thiên Can: Quý Địa Chi: Mùi |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Mộc – Thổ: Tương khắc Quý – Tân: Bình hòa Mùi – Sửu: Lục xung |
TB |
| 1946 [Bính Tuất] Mệnh: Ốc Thượng Thổ Thiên Can: Bính Địa Chi: Tuất |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Bính – Tân: Tương hợp Tuất – Sửu: Tam hình |
TB |
| 1947 [Đinh Hợi] Mệnh: Ốc Thượng Thổ Thiên Can: Đinh Địa Chi: Hợi |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Đinh – Tân: Tương phá Hợi – Sửu: Bình hòa |
TB |
| 1948 [Mậu Tý] Mệnh: Tích Lịch Hỏa Thiên Can: Mậu Địa Chi: Tý |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Hỏa – Thổ: Tương sinh Mậu – Tân: Bình hòa Tý – Sửu: Lục hợp |
TB |
| 1956 [Bính Thân] Mệnh: Sơn Hạ Hỏa Thiên Can: Bính Địa Chi: Thân |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Hỏa – Thổ: Tương sinh Bính – Tân: Tương hợp Thân – Sửu: Bình hòa |
TB |
| 1957 [Đinh Dậu] Mệnh: Sơn Hạ Hỏa Thiên Can: Đinh Địa Chi: Dậu |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Hỏa – Thổ: Tương sinh Đinh – Tân: Tương phá Dậu – Sửu: Tam hợp |
TB |
| 1958 [Mậu Tuất] Mệnh: Bình Địa Mộc Thiên Can: Mậu Địa Chi: Tuất |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Mộc – Thổ: Tương khắc Mậu – Tân: Bình hòa Tuất – Sửu: Tam hình |
TB |
| 1959 [Kỷ Hợi] Mệnh: Bình Địa Mộc Thiên Can: Kỷ Địa Chi: Hợi |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Mộc – Thổ: Tương khắc Kỷ – Tân: Bình hòa Hợi – Sửu: Bình hòa |
Khá |
| 1960 [Canh Tí] Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Canh Địa Chi: Tý |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Canh – Tân: Bình hòa Tý – Sửu: Lục hợp |
TB |
| 1968 [Mậu Thân] Mệnh: Đại Dịch Thổ Thiên Can: Mậu Địa Chi: Thân |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Mậu – Tân: Bình hòa Thân – Sửu: Bình hòa |
Khá |
| 1969 [Kỷ Dậu] Mệnh: Đại Dịch Thổ Thiên Can: Kỷ Địa Chi: Dậu |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Kỷ – Tân: Bình hòa Dậu – Sửu: Tam hợp |
Tốt |
| 1972 [Nhâm Tí] Mệnh: Tang Đố Mộc Thiên Can: Nhâm Địa Chi: Tý |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Mộc – Thổ: Tương khắc Nhâm – Tân: Bình hòa Tý – Sửu: Lục hợp |
Khá |
| 1977 [Đinh Tỵ] Mệnh: Sa Trung Thổ Thiên Can: Đinh Địa Chi: Tỵ |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Đinh – Tân: Tương phá Tỵ – Sửu: Tam hợp |
TB |
| 1979 [Kỷ Mùi] Mệnh: Thiên Thượng Hỏa Thiên Can: Kỷ Địa Chi: Mùi |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Hỏa – Thổ: Tương sinh Kỷ – Tân: Bình hòa Mùi – Sửu: Lục xung |
TB |
| 1980 [Canh Thân] Mệnh: Thạch Lựu Mộc Thiên Can: Canh Địa Chi: Thân |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Mộc – Thổ: Tương khắc Canh – Tân: Bình hòa Thân – Sửu: Bình hòa |
TB |
| 1981 [Tân Dậu] Mệnh: Thạch Lựu Mộc Thiên Can: Tân Địa Chi: Dậu |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Mộc – Thổ: Tương khắc Tân – Tân: Đồng trụ (Bình) Dậu – Sửu: Tam hợp |
Khá |
| 1989 [Kỷ Tỵ] Mệnh: Đại Lâm Mộc Thiên Can: Kỷ Địa Chi: Tỵ |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Mộc – Thổ: Tương khắc Kỷ – Tân: Bình hòa Tỵ – Sửu: Tam hợp |
Khá |
| 1991 [Tân Mùi] Mệnh: Lộ Bàng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Mùi |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Tân – Tân: Đồng trụ (Bình) Mùi – Sửu: Lục xung |
TB |
| 1998 [Mậu Dần] Mệnh: Thành Đầu Thổ Thiên Can: Mậu Địa Chi: Dần |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Mậu – Tân: Bình hòa Dần – Sửu: Bình hòa |
TB |
| 1999 [Kỷ Mão] Mệnh: Thành Đầu Thổ Thiên Can: Kỷ Địa Chi: Mão |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Kỷ – Tân: Bình hòa Mão – Sửu: Bình hòa |
TB |
| 2002 [Nhâm Ngọ] Mệnh: Dương Liễu Mộc Thiên Can: Nhâm Địa Chi: Ngọ |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Mộc – Thổ: Tương khắc Nhâm – Tân: Bình hòa Ngọ – Sửu: Lục hại |
TB |
| 2003 [Quý Mùi] Mệnh: Dương Liễu Mộc Thiên Can: Quý Địa Chi: Mùi |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Mộc – Thổ: Tương khắc Quý – Tân: Bình hòa Mùi – Sửu: Lục xung |
TB |
| 2006 [Bính Tuất] Mệnh: Ốc Thượng Thổ Thiên Can: Bính Địa Chi: Tuất |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Bính – Tân: Tương hợp Tuất – Sửu: Tam hình |
TB |
| 2007 [Đinh Hợi] Mệnh: Ốc Thượng Thổ Thiên Can: Đinh Địa Chi: Hợi |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình) Đinh – Tân: Tương phá Hợi – Sửu: Bình hòa |
TB |
| 2008 [Mậu Tý] Mệnh: Tích Lịch Hỏa Thiên Can: Mậu Địa Chi: Tý |
Năm 2021 Tân Sửu Mệnh: Bích Thượng Thổ Thiên Can: Tân Địa Chi: Sửu Đánh giá tương quan: Hỏa – Thổ: Tương sinh Mậu – Tân: Bình hòa Tý – Sửu: Lục hợp |
TB |
Lưu ý: Bảng trên cung cấp thông tin tham khảo về sự tương hợp phong thủy. Việc lựa chọn người xông đất cuối cùng còn phụ thuộc vào mối quan hệ, tính cách và mong muốn của gia chủ.
Việc chọn người xông đất phù hợp không chỉ là một phong tục mà còn thể hiện mong ước về một năm mới an lành, sung túc và tràn đầy may mắn cho cả gia đình.
Để hiểu rõ hơn về cách chọn tuổi xông đất và những yếu tố phong thủy liên quan, hãy khám phá thêm trong chuyên mục Tử vi.