Tuổi xông đất 2021: Giáp Thìn 1964 nam nữ mệnh hợp tuổi

atr avatar 23084 1765172508
0
(0)

Tục lệ khai xuân đầu năm luôn mang một ý nghĩa đặc biệt, gửi gắm mong ước về một khởi đầu suôn sẻ và thịnh vượng. Đặc biệt, việc lựa chọn người xông đất đầu năm mới, một nét đẹp văn hóa ngàn đời, có thể ảnh hưởng đến vận khí cả năm. Năm Tân Sửu 2021 này, để gia chủ tuổi Giáp Thìn 1964 nhận được những điều may mắn nhất, bài viết trên <a href="Website Chia sẻ Đạo Phật“>Website Chia sẻ Đạo Phật sẽ lý giải chi tiết về những tuổi hợp tuổi, mang đến tài lộc và sức khỏe dồi dào cho cả gia đình.

Tục xông đất, xông nhà đầu năm mới là một nét đẹp văn hóa truyền thống được nhiều người coi trọng. Theo quan niệm dân gian, người đầu tiên đặt chân đến nhà gia chủ vào thời khắc giao thừa hoặc sáng mùng 1 Tết sẽ mang theo vận khí của năm mới. Nếu người đó hợp tuổi với gia chủ, họ có thể mang đến nhiều may mắn, tài lộc và sức khỏe dồi dào cho cả gia đình trong suốt một năm.

Việc lựa chọn người xông đất phù hợp, đặc biệt là trong năm Tân Sửu 2021, được xem là một yếu tố quan trọng để khởi đầu một năm mới tốt đẹp. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về những tuổi hợp để xông đất cho gia chủ tuổi Giáp Thìn (sinh năm 1964) trong năm 2021.

Xem thêm: Nhặt Được Vàng: Điềm Gì Đang Chờ Đón Bạn? Giải Mã Tâm Linh & Hướng Dẫn Hóa Giải

1. Ý nghĩa của việc chọn người xông đất

Theo quan niệm Á Đông, người xông đất đầu năm có vai trò như người “mở hàng” cho vận khí của gia đình trong năm mới. Một người xông đất có tính cách vui vẻ, lạc quan, có cuộc sống sung túc, khỏe mạnh và hợp tuổi với gia chủ được kỳ vọng sẽ mang lại những điều tốt lành.

Ngược lại, nếu người xông đất có tuổi xung khắc hoặc mang theo những năng lượng không tốt, có thể ảnh hưởng không mong muốn đến tài vận, sức khỏe và sự bình an của gia đình trong năm đó.

Khám phá: Đinh Sửu 1997 (Nam): Bản Đồ Vận Mệnh Toàn Diện – Tình Duyên, Sự Nghiệp và Bí Quyết Tài Lộc Đột Phá

2. Hướng dẫn chọn tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Giáp Thìn 1964

Việc xem xét tuổi xông đất dựa trên nhiều yếu tố phong thủy như Thiên Can, Địa Chi, Ngũ hành và Cung phi. Dưới đây là danh sách các tuổi được đánh giá là phù hợp để xông đất cho gia chủ tuổi Giáp Thìn 1964 trong năm Tân Sửu 2021, dựa trên các tiêu chí tương sinh, tương hợp và tránh xung khắc.

2.1. Phân tích tuổi và mệnh của gia chủ Giáp Thìn 1964

Trước khi xem xét tuổi xông đất, chúng ta cần hiểu rõ về bản mệnh của gia chủ:

Tuổi chủ nhà Năm mới Tân Sửu 2021
Năm : Giáp Thìn (sinh năm 1964)
Mệnh : Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn lớn)
Cung : Ly
Năm : Tân Sửu (2021)
Ngũ hành : Bích Thượng Thổ (Đất trên tường)
Niên Mệnh Năm : Kim (Nam) – Hỏa (Nữ)
Cung : Nam: Càn – Nữ: Ly

2.2. Danh sách các tuổi hợp xông đất năm 2021 cho gia chủ Giáp Thìn 1964

Bảng dưới đây liệt kê các năm sinh và đánh giá mức độ hợp nhau khi xông đất cho gia chủ Giáp Thìn trong năm Tân Sửu 2021. Đánh giá dựa trên sự tương hợp về Ngũ hành, Thiên Can, Địa Chi và các yếu tố phong thủy khác.

Năm sinh người xông đất Phân tích tương hợp với năm Tân Sửu 2021 Đánh giá
1929 [Kỷ Tỵ]
Mệnh: Đại Lâm Mộc
Thiên Can: Kỷ
Địa Chi: Tỵ
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Mộc – Thổ: Tương khắc
Kỷ – Tân: Bình hòa
Tỵ – Sửu: Tam hợp
Khá
1931 [Tân Mùi]
Mệnh: Lộ Bàng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Mùi
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Tân – Tân: Đồng trụ (Bình)
Mùi – Sửu: Lục xung
TB
1938 [Mậu Dần]
Mệnh: Thành Đầu Thổ
Thiên Can: Mậu
Địa Chi: Dần
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Mậu – Tân: Bình hòa
Dần – Sửu: Bình hòa
TB
1939 [Kỷ Mão]
Mệnh: Thành Đầu Thổ
Thiên Can: Kỷ
Địa Chi: Mão
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Kỷ – Tân: Bình hòa
Mão – Sửu: Bình hòa
TB
1942 [Nhâm Ngọ]
Mệnh: Dương Liễu Mộc
Thiên Can: Nhâm
Địa Chi: Ngọ
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Mộc – Thổ: Tương khắc
Nhâm – Tân: Bình hòa
Ngọ – Sửu: Lục hại
TB
1943 [Quý Mùi]
Mệnh: Dương Liễu Mộc
Thiên Can: Quý
Địa Chi: Mùi
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Mộc – Thổ: Tương khắc
Quý – Tân: Bình hòa
Mùi – Sửu: Lục xung
TB
1946 [Bính Tuất]
Mệnh: Ốc Thượng Thổ
Thiên Can: Bính
Địa Chi: Tuất
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Bính – Tân: Tương hợp
Tuất – Sửu: Tam hình
TB
1947 [Đinh Hợi]
Mệnh: Ốc Thượng Thổ
Thiên Can: Đinh
Địa Chi: Hợi
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Đinh – Tân: Tương phá
Hợi – Sửu: Bình hòa
TB
1948 [Mậu Tý]
Mệnh: Tích Lịch Hỏa
Thiên Can: Mậu
Địa Chi: Tý
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Hỏa – Thổ: Tương sinh
Mậu – Tân: Bình hòa
Tý – Sửu: Lục hợp
TB
1956 [Bính Thân]
Mệnh: Sơn Hạ Hỏa
Thiên Can: Bính
Địa Chi: Thân
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Hỏa – Thổ: Tương sinh
Bính – Tân: Tương hợp
Thân – Sửu: Bình hòa
TB
1957 [Đinh Dậu]
Mệnh: Sơn Hạ Hỏa
Thiên Can: Đinh
Địa Chi: Dậu
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Hỏa – Thổ: Tương sinh
Đinh – Tân: Tương phá
Dậu – Sửu: Tam hợp
TB
1958 [Mậu Tuất]
Mệnh: Bình Địa Mộc
Thiên Can: Mậu
Địa Chi: Tuất
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Mộc – Thổ: Tương khắc
Mậu – Tân: Bình hòa
Tuất – Sửu: Tam hình
TB
1959 [Kỷ Hợi]
Mệnh: Bình Địa Mộc
Thiên Can: Kỷ
Địa Chi: Hợi
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Mộc – Thổ: Tương khắc
Kỷ – Tân: Bình hòa
Hợi – Sửu: Bình hòa
Khá
1960 [Canh Tí]
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Canh
Địa Chi: Tý
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Canh – Tân: Bình hòa
Tý – Sửu: Lục hợp
TB
1968 [Mậu Thân]
Mệnh: Đại Dịch Thổ
Thiên Can: Mậu
Địa Chi: Thân
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Mậu – Tân: Bình hòa
Thân – Sửu: Bình hòa
Khá
1969 [Kỷ Dậu]
Mệnh: Đại Dịch Thổ
Thiên Can: Kỷ
Địa Chi: Dậu
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Kỷ – Tân: Bình hòa
Dậu – Sửu: Tam hợp
Tốt
1972 [Nhâm Tí]
Mệnh: Tang Đố Mộc
Thiên Can: Nhâm
Địa Chi: Tý
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Mộc – Thổ: Tương khắc
Nhâm – Tân: Bình hòa
Tý – Sửu: Lục hợp
Khá
1977 [Đinh Tỵ]
Mệnh: Sa Trung Thổ
Thiên Can: Đinh
Địa Chi: Tỵ
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Đinh – Tân: Tương phá
Tỵ – Sửu: Tam hợp
TB
1979 [Kỷ Mùi]
Mệnh: Thiên Thượng Hỏa
Thiên Can: Kỷ
Địa Chi: Mùi
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Hỏa – Thổ: Tương sinh
Kỷ – Tân: Bình hòa
Mùi – Sửu: Lục xung
TB
1980 [Canh Thân]
Mệnh: Thạch Lựu Mộc
Thiên Can: Canh
Địa Chi: Thân
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Mộc – Thổ: Tương khắc
Canh – Tân: Bình hòa
Thân – Sửu: Bình hòa
TB
1981 [Tân Dậu]
Mệnh: Thạch Lựu Mộc
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Dậu
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Mộc – Thổ: Tương khắc
Tân – Tân: Đồng trụ (Bình)
Dậu – Sửu: Tam hợp
Khá
1989 [Kỷ Tỵ]
Mệnh: Đại Lâm Mộc
Thiên Can: Kỷ
Địa Chi: Tỵ
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Mộc – Thổ: Tương khắc
Kỷ – Tân: Bình hòa
Tỵ – Sửu: Tam hợp
Khá
1991 [Tân Mùi]
Mệnh: Lộ Bàng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Mùi
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Tân – Tân: Đồng trụ (Bình)
Mùi – Sửu: Lục xung
TB
1998 [Mậu Dần]
Mệnh: Thành Đầu Thổ
Thiên Can: Mậu
Địa Chi: Dần
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Mậu – Tân: Bình hòa
Dần – Sửu: Bình hòa
TB
1999 [Kỷ Mão]
Mệnh: Thành Đầu Thổ
Thiên Can: Kỷ
Địa Chi: Mão
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Kỷ – Tân: Bình hòa
Mão – Sửu: Bình hòa
TB
2002 [Nhâm Ngọ]
Mệnh: Dương Liễu Mộc
Thiên Can: Nhâm
Địa Chi: Ngọ
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Mộc – Thổ: Tương khắc
Nhâm – Tân: Bình hòa
Ngọ – Sửu: Lục hại
TB
2003 [Quý Mùi]
Mệnh: Dương Liễu Mộc
Thiên Can: Quý
Địa Chi: Mùi
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Mộc – Thổ: Tương khắc
Quý – Tân: Bình hòa
Mùi – Sửu: Lục xung
TB
2006 [Bính Tuất]
Mệnh: Ốc Thượng Thổ
Thiên Can: Bính
Địa Chi: Tuất
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Bính – Tân: Tương hợp
Tuất – Sửu: Tam hình
TB
2007 [Đinh Hợi]
Mệnh: Ốc Thượng Thổ
Thiên Can: Đinh
Địa Chi: Hợi
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Thổ – Thổ: Đồng mệnh (Bình)
Đinh – Tân: Tương phá
Hợi – Sửu: Bình hòa
TB
2008 [Mậu Tý]
Mệnh: Tích Lịch Hỏa
Thiên Can: Mậu
Địa Chi: Tý
Năm 2021 Tân Sửu
Mệnh: Bích Thượng Thổ
Thiên Can: Tân
Địa Chi: Sửu
Đánh giá tương quan:
Hỏa – Thổ: Tương sinh
Mậu – Tân: Bình hòa
Tý – Sửu: Lục hợp
TB

Lưu ý: Bảng trên cung cấp thông tin tham khảo về sự tương hợp phong thủy. Việc lựa chọn người xông đất cuối cùng còn phụ thuộc vào mối quan hệ, tính cách và mong muốn của gia chủ.

Tìm hiểu thêm: Tân Dậu 1981: Vén màn bí mật hợp tuổi, mở khóa vận mệnh sự nghiệp, tình duyên và hôn nhân

Việc chọn người xông đất phù hợp không chỉ là một phong tục mà còn thể hiện mong ước về một năm mới an lành, sung túc và tràn đầy may mắn cho cả gia đình.

Để hiểu rõ hơn về cách chọn tuổi xông đất và những yếu tố phong thủy liên quan, hãy khám phá thêm trong chuyên mục Tử vi.

Bạn thấy bài viết này thế nào?

Hãy để lại đánh giá của bạn nhé!

Điểm trung bình 0 / 5. Số lượt đánh giá: 0

Chưa có ai đánh giá. Hãy là người đầu tiên!

Chia sẻ bài viết nếu bạn thấy hữu ích 🙏

Lên đầu trang