2025 Xuất Hành: Ngày Giờ Đẹp Tuổi Mậu Thìn 1988

image upload 1731469847 1 1
0
(0)

Việc lựa chọn thời điểm xuất hành đóng vai trò quan trọng trong việc định hướng vận may và thành công. Bài viết này sẽ giúp bạn, đặc biệt là những người tuổi Mậu Thìn 1988, khám phá những khung giờ lý tưởng để bắt đầu hành trình trong năm 2025, mang đến sự bình an và tài lộc. Tìm hiểu thêm về phong thủy và các yếu tố ảnh hưởng tại chiasedaophat.com.

Theo quan niệm dân gian và phong thủy, việc lựa chọn thời điểm thích hợp cho các khởi sự quan trọng như xây nhà, kết hôn hay bắt đầu một chuyến đi xa được tin là có ảnh hưởng sâu sắc đến vận mệnh và kết quả của công việc đó.

Thời điểm xuất hành thuận lợi cho tuổi Mậu Thìn 1988 trong năm 2025


image upload 1731469847 1


Hình ảnh minh họa cho người tuổi Mậu Thìn.

Khám phá: Nam Bính Tuất 2006: Đại Vận Giáp Thìn – Chinh Phục Thử Thách, Vươn Tới Đỉnh Cao

Dựa trên các phân tích về tử vi, những người sinh năm Mậu Thìn 1988 có thể tham khảo những ngày và giờ hoàng đạo dưới đây để lên kế hoạch cho việc xuất hành trong năm 2025, nhằm cầu mong sự bình an và may mắn.

Lịch dương Lịch âm Giờ tốt
01/01/2025 02/12/2024 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
02/01/2025 03/12/2024 Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
03/01/2025 04/12/2024 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
10/01/2025 11/12/2024 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
11/01/2025 12/12/2024 Dần (03:00-04:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
14/01/2025 15/12/2024 Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
15/01/2025 16/12/2024 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
22/01/2025 23/12/2024 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
23/01/2025 24/12/2024 Dần (03:00-04:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
25/01/2025 26/12/2024 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
26/01/2025 27/12/2024 Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
27/01/2025 28/12/2024 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
31/01/2025 03/01/2025 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
03/02/2025 06/01/2025 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
09/02/2025 12/01/2025 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
19/02/2025 22/01/2025 Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
24/02/2025 27/01/2025 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
27/02/2025 30/01/2025 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
02/03/2025 03/02/2025 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
11/03/2025 12/02/2025 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
18/03/2025 19/02/2025 Dần (03:00-04:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
27/03/2025 28/02/2025 Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
10/04/2025 13/03/2025 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
15/04/2025 18/03/2025 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
29/04/2025 02/04/2025 Dần (03:00-04:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
08/05/2025 11/04/2025 Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
19/05/2025 22/04/2025 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
23/05/2025 26/04/2025 Dần (03:00-04:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
31/05/2025 05/05/2025 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
01/06/2025 06/05/2025 Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
10/06/2025 15/05/2025 Dần (03:00-04:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
22/06/2025 27/05/2025 Dần (03:00-04:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
27/06/2025 03/06/2025 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
05/07/2025 11/06/2025 Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
09/07/2025 15/06/2025 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
20/07/2025 26/06/2025 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
28/07/2025 04/06/2025 Dần (03:00-04:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
02/08/2025 09/06/2025 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
10/08/2025 17/06/2025 Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
21/08/2025 28/06/2025 Dần (03:00-04:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
30/08/2025 08/07/2025 Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
11/09/2025 20/07/2025 Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
16/09/2025 25/07/2025 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
25/09/2025 04/08/2025 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
07/10/2025 16/08/2025 Tý (23:00-00:59)
Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
17/10/2025 26/08/2025 Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
23/10/2025 03/09/2025 Dần (03:00-04:59)
Mão (05:00-06:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
02/11/2025 13/09/2025 Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
20/11/2025 01/10/2025 Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
29/11/2025 10/10/2025 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
02/12/2025 13/10/2025 Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
17/12/2025 28/10/2025 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Thìn (07:00-08:59)
Tỵ (09:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
27/12/2025 08/11/2025 Tý (23:00-00:59)
Sửu (01:00-02:59)
Mão (05:00-06:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)

Việc lựa chọn thời điểm xuất hành phù hợp với vận mệnh của tuổi Mậu Thìn trong năm 2025 được kỳ vọng sẽ mang lại nhiều khởi sắc và thuận lợi. Hy vọng những thông tin này sẽ hỗ trợ người sinh năm 1988 có một khởi đầu tốt đẹp và thành công trong mọi dự định của mình.

Xem thêm: Định Mệnh: Lời Giải Mã Cho Cuộc Đời Hay Chỉ Là Cờ Bạc Tình Cờ?

Tìm hiểu thêm:

Tuổi Mậu Thìn 1988 nên hợp tác làm ăn với tuổi nào trong năm 2025 để thành công lớn?

Tìm hiểu thêm: Vô thường: Bản giao hưởng bất tận của sự biến đổi

Tuổi Mậu Thìn 1988 có gặp hạn Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai trong năm 2025 không?

Mong rằng với những thông tin chi tiết trên, người tuổi Mậu Thìn 1988 sẽ chọn được thời điểm xuất hành tốt nhất cho năm 2025, mang lại nhiều may mắn và tài lộc; nếu muốn tìm hiểu sâu hơn về các vấn đề tâm linh khác, hãy khám phá chuyên mục Đạo phật của chúng tôi.

Bạn thấy bài viết này thế nào?

Hãy để lại đánh giá của bạn nhé!

Điểm trung bình 0 / 5. Số lượt đánh giá: 0

Chưa có ai đánh giá. Hãy là người đầu tiên!

Chia sẻ bài viết nếu bạn thấy hữu ích 🙏

Lên đầu trang