Việc lựa chọn thời điểm xuất hành đóng vai trò quan trọng trong việc định hướng vận may và thành công. Bài viết này sẽ giúp bạn, đặc biệt là những người tuổi Mậu Thìn 1988, khám phá những khung giờ lý tưởng để bắt đầu hành trình trong năm 2025, mang đến sự bình an và tài lộc. Tìm hiểu thêm về phong thủy và các yếu tố ảnh hưởng tại chiasedaophat.com.
Theo quan niệm dân gian và phong thủy, việc lựa chọn thời điểm thích hợp cho các khởi sự quan trọng như xây nhà, kết hôn hay bắt đầu một chuyến đi xa được tin là có ảnh hưởng sâu sắc đến vận mệnh và kết quả của công việc đó.
Thời điểm xuất hành thuận lợi cho tuổi Mậu Thìn 1988 trong năm 2025

Hình ảnh minh họa cho người tuổi Mậu Thìn.
Dựa trên các phân tích về tử vi, những người sinh năm Mậu Thìn 1988 có thể tham khảo những ngày và giờ hoàng đạo dưới đây để lên kế hoạch cho việc xuất hành trong năm 2025, nhằm cầu mong sự bình an và may mắn.
| Lịch dương | Lịch âm | Giờ tốt |
| 01/01/2025 | 02/12/2024 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 02/01/2025 | 03/12/2024 |
Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 03/01/2025 | 04/12/2024 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
| 10/01/2025 | 11/12/2024 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 11/01/2025 | 12/12/2024 |
Dần (03:00-04:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 14/01/2025 | 15/12/2024 |
Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 15/01/2025 | 16/12/2024 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
| 22/01/2025 | 23/12/2024 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 23/01/2025 | 24/12/2024 |
Dần (03:00-04:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 25/01/2025 | 26/12/2024 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 26/01/2025 | 27/12/2024 |
Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 27/01/2025 | 28/12/2024 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
| 31/01/2025 | 03/01/2025 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 03/02/2025 | 06/01/2025 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 09/02/2025 | 12/01/2025 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 19/02/2025 | 22/01/2025 |
Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 24/02/2025 | 27/01/2025 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 27/02/2025 | 30/01/2025 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 02/03/2025 | 03/02/2025 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 11/03/2025 | 12/02/2025 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 18/03/2025 | 19/02/2025 |
Dần (03:00-04:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 27/03/2025 | 28/02/2025 |
Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 10/04/2025 | 13/03/2025 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 15/04/2025 | 18/03/2025 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
| 29/04/2025 | 02/04/2025 |
Dần (03:00-04:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 08/05/2025 | 11/04/2025 |
Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 19/05/2025 | 22/04/2025 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 23/05/2025 | 26/04/2025 |
Dần (03:00-04:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 31/05/2025 | 05/05/2025 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 01/06/2025 | 06/05/2025 |
Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 10/06/2025 | 15/05/2025 |
Dần (03:00-04:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 22/06/2025 | 27/05/2025 |
Dần (03:00-04:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 27/06/2025 | 03/06/2025 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 05/07/2025 | 11/06/2025 |
Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 09/07/2025 | 15/06/2025 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 20/07/2025 | 26/06/2025 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
| 28/07/2025 | 04/06/2025 |
Dần (03:00-04:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 02/08/2025 | 09/06/2025 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 10/08/2025 | 17/06/2025 |
Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 21/08/2025 | 28/06/2025 |
Dần (03:00-04:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 30/08/2025 | 08/07/2025 |
Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 11/09/2025 | 20/07/2025 |
Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 16/09/2025 | 25/07/2025 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 25/09/2025 | 04/08/2025 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 07/10/2025 | 16/08/2025 |
Tý (23:00-00:59) Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 17/10/2025 | 26/08/2025 |
Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 23/10/2025 | 03/09/2025 |
Dần (03:00-04:59) Mão (05:00-06:59) Tỵ (09:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 02/11/2025 | 13/09/2025 |
Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 20/11/2025 | 01/10/2025 |
Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 29/11/2025 | 10/10/2025 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
| 02/12/2025 | 13/10/2025 |
Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 17/12/2025 | 28/10/2025 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Thìn (07:00-08:59) Tỵ (09:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
| 27/12/2025 | 08/11/2025 |
Tý (23:00-00:59) Sửu (01:00-02:59) Mão (05:00-06:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
Việc lựa chọn thời điểm xuất hành phù hợp với vận mệnh của tuổi Mậu Thìn trong năm 2025 được kỳ vọng sẽ mang lại nhiều khởi sắc và thuận lợi. Hy vọng những thông tin này sẽ hỗ trợ người sinh năm 1988 có một khởi đầu tốt đẹp và thành công trong mọi dự định của mình.
Tìm hiểu thêm:
Tuổi Mậu Thìn 1988 nên hợp tác làm ăn với tuổi nào trong năm 2025 để thành công lớn?
Tuổi Mậu Thìn 1988 có gặp hạn Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai trong năm 2025 không?
Mong rằng với những thông tin chi tiết trên, người tuổi Mậu Thìn 1988 sẽ chọn được thời điểm xuất hành tốt nhất cho năm 2025, mang lại nhiều may mắn và tài lộc; nếu muốn tìm hiểu sâu hơn về các vấn đề tâm linh khác, hãy khám phá chuyên mục Đạo phật của chúng tôi.
