Thần Chú Lăng Nghiêm: Bí Quyết Tiếng Việt Mang Lại Lợi Ích Vô Song

atr avatar 31001 1765635529
0
(0)

Thần chú Lăng Nghiêm, một pháp môn được tôn kính trong giới Phật giáo, ẩn chứa những phương pháp tu tập sâu sắc có khả năng hóa giải mọi chướng ngại và mang lại sự giác ngộ. Bí mật đằng sau sức mạnh vi diệu này đã được hé lộ trên Website Chia sẻ Đạo Phật, nơi khám phá cách mà mỗi câu, mỗi chữ trong thần chú có thể biến chuyển nghiệp duyên và khai mở trí tuệ.

Lợi ích nhiệm màu của thần chú Lăng Nghiêm

Thần chú Lăng Nghiêm giữ một vị trí quan trọng trong thực hành Phật giáo, thường được tụng niệm trong các thời khóa khuya. Tín chúng tin rằng thần chú này sở hữu sức mạnh phi thường, giúp hành giả vượt qua chướng ngại, an trụ tâm thức, phá trừ vô minh và viên mãn công đức.

Mỗi câu, mỗi chữ trong thần chú Lăng Nghiêm đều chứa đựng những phương pháp tu tập sâu sắc của chư Phật, mang lại những công dụng và ý nghĩa vi diệu. Việc trì tụng dù chỉ một câu, một chữ, một phần hay toàn bộ bài chú đều có khả năng khiến trời đất rung chuyển, khiến ma quỷ khiếp sợ và lánh xa. Ánh hào quang tỏa ra từ đỉnh đầu của Đức Phật trong kinh điển biểu trưng cho sức mạnh của thần chú Lăng Nghiêm, có khả năng xua tan bóng tối vô minh và giúp hành giả đạt được mọi điều lành.

Về câu hỏi liệu thần chú Lăng Nghiêm có giúp loại bỏ tham dục hay không, trong giới tu hành, việc trì tụng thần chú này được xem là một phương pháp hiệu quả để hóa giải nghiệp ái, vượt qua những trở ngại trên con đường tu tập. Tuy nhiên, việc diễn giải rằng người trì chú Lăng Nghiêm thì không thể kết hôn hoặc sẽ dẫn đến ly dị là một sự hiểu lầm nghiêm trọng, không phản ánh đúng tinh thần từ bi và nhân bản của Phật giáo.

Thần chú Lăng Nghiêm là nguồn gốc sinh ra mười phương chư Phật và là phương tiện để các Ngài thành tựu quả vị Vô thượng Chánh đẳng Chánh giác. Các vị Như Lai đều nương vào oai lực của thần chú này để giáo hóa chúng sinh, cứu độ chúng sinh thoát khỏi khổ đau. Đối với những ai mong muốn chứng đắc quả vị A La Hán, việc trì tụng thần chú này là cần thiết để tránh khỏi sự xâm nhiễu của ma chướng.

Thần chú Lăng Nghiêm bản tiếng Việt

Dưới đây là bản dịch thần chú Lăng Nghiêm từ tiếng Phạn, Hán sang tiếng Việt, được sử dụng phổ biến trong các nghi thức tụng niệm:

Nam-Mô-Lăng-Nghiêm Hội-Thượng Phật Bồ Tát (3 lần)

Xem thêm: Vũ Trụ Vận Hành Theo Luật Nhân Quả: Hé Lộ Bí Ẩn Cuộc Đời

Diệu trạm tổng trì bất động tôn,
Thủ-Lăng-Nghiêm-Vương thế hi hữu,
Tiêu ngã ức kiếp điên-đảo tưởng.
Bất lịch tăng-kỳ hoạch pháp thân,
Nguyện kim đắc quả thành bảo-vương,
Hườn độ như thị hằng sa chúng,
Tương thử thâm tâm phụng trần sát,
Thị tắc danh vị báo Phật ân:
Phục thỉnh Thế-Tôn vị chứng minh,
Ngũ-trược ác-thế thệ tiên nhập,
Như nhứt chúng sanh vị thành Phật,
Chung bất ư thử thủ nê-hoàn.
Đại-hùng đại-lực đại-từ-bi,
Hi cánh thẩm trừ vi-tế hoặc,
Linh ngã tảo đăng vô-thượng giác,
Ư thập phương giới tọa đạo tràng ;
Thuấn nhã đa tánh khả tiêu vong,
Thước-ca-ra tâm vô động chuyển.

Nam-mô thường-trụ thập-phương Phật.
Nam-mô thường-trụ thập-phương Pháp.
Nam-mô thường-trụ thập-phương Tăng.
Nam-mô Thích-Ca Mâu-Ni Phật.
Nam-mô Phật Đảnh Thủ-Lăng-Nghiêm.
Nam-mô Quán-Thế-Âm Bồ-Tát.
Nam-mô Kim-Cang-Tạng Bồ-Tát.

Nhĩ thời Thế-Tôn,
Tùng nhục-kế trung,
Dõng bá bảo-quang,
Quang trung dõng xuất,
Thiên diệp bảo liên,
Hữu hóa Như-Lai,
Tọa bảo hoa trung,
Đảnh phóng thập đạo,
Bá bảo quang-minh,
Nhứt nhứt quang-minh,
Giai biến thị hiện,
Thập hằng hà sa,
Kim-Cang mật tích,
Kình sơn trì sử,
Biến hư-không giới,
Đại chúng ngưỡng quan,
Ủy ái kiêm bảo,
Cầu Phật ai hựu,
Nhứt tâm thính Phật,
Vô-kiến đảnh tướng,
Phóng quang như Lai,
Tuyên thuyết thần chú:

Khám phá: 2024: Đinh Sửu Hưởng Vận May, Sắm Sửa Màu Gì Để Phú Quý?

Đệ Nhất

  1. Nam-mô tát đát tha
  2. Tô già đa da
  3. A ra ha đế
  4. Tam-miệu tam bồ đà tỏa
  5. Nam mô tát đát tha
  6. Phật đà cu tri sắc ni sam
  7. Nam-mô tát bà
  8. Bột đà bột địa
  9. Tát đa bệ tệ
  10. Nam-mô tát đa nẩm
  11. Tam-miệu tam bồ đà
  12. Cu tri nẩm
  13. Ta xá ra bà ca
  14. Tăng già nẩm
  15. Nam-mô lô kê A-La-Hán đa nẩm.
  16. Nam-mô tô lô đa ba na nẩm.
  17. Nam-mô ta yết rị đà dà di nẩm.
  18. Nam-mô lô kê tam-miệu dà đa nẩm.
  19. Tam-miệu dà ba ra
  20. Ðể ba đa na nẩm.
  21. Nam-mô đề bà ly sắc nỏa.
  22. Nam-mô tất đà da
  23. Tỳ địa da
  24. Ðà ra ly sắc nỏa.
  25. Xá ba noa
  26. Yết ra ha
  27. Ta ha ta ra ma tha nẩm
  28. Nam-mô bạt ra ha ma ni
  29. Nam-mô nhơn dà ra da
  30. Nam-mô bà dà bà đế
  31. Lô đà ra da.
  32. Ô ma bát đế
  33. Ta hê dạ da.
  34. Nam-mô bà dà bà đế
  35. Na ra dả
  36. Noa da
  37. Bàn dá ma ha tam mộ đà da
  38. Nam-mô tất yết rị đa da
  39. Nam-mô bà dà bà đế
  40. Ma ha ca ra da
  41. Ðịa rị bác lặc na
  42. Dà ra tỳ đà ra
  43. Ba noa ca ra da.
  44. A địa mục đế
  45. Thi ma xá na nê
  46. Bà tất nê
  47. Ma đát rị dà noa
  48. Nam-mô tất yết rị đa da
  49. Nam-mô bà dà bà đế
  50. Ða tha dà đa câu ra da
  51. Nam-mô bát đầu ma câu ra da.
  52. Nam-mô bạc xà ra câu ra da.
  53. Nam-mô ma ni câu ra da
  54. Nam-mô dà xà câu ra da
  55. Nam-mô bà dà bà đế
  56. Ðế rị trà
  57. Du ra tây na.
  58. Ba ra ha ra noa ra xà da
  59. Ða tha dà đa da
  60. Nam-mô bà dà bà đế
  61. Nam-mô A di đa bà da
  62. Ða tha dà đa da
  63. A ra ha đế.
  64. Tam-miệu tam bồ đà da
  65. Nam-mô bà dà bà đế
  66. A sô bệ da
  67. Ða tha dà đa da
  68. A ra ha đế
  69. Tam-miệu tam bồ đà da
  70. Nam-mô bà dà bà đế
  71. Bệ xa xà da
  72. Câu lô phệ trụ rị da
  73. Bác ra bà ra xà da
  74. Ða tha dà đa da.
  75. Nam-mô bà dà bà đế
  76. Tam bổ sư bí đa
  77. Tát lân nại ra lặc xà da
  78. Ða tha dà đa da
  79. A ra ha đế
  80. Tam-miệu tam bồ đà da
  81. Nam-mô bà dà bà đế
  82. Xá kê dã mẫu na duệ
  83. Ða tha dà đa da
  84. A ra ha đế
  85. Tam-miệu tam bồ đà da
  86. Nam-mô bà dà bà đế
  87. Lặc đát na kê đô ra xà da
  88. Ða tha dà đa da
  89. A ra ha đế
  90. Tam-miệu tam bồ đà da
  91. Ðế biều
  92. Nam-mô tát yết rị đa
  93. ế đàm bà dà bà đa
  94. Tát đác tha dà đô sắc ni sam
  95. Tát đác đa bát đác lam
  96. Nam-mô a bà ra thị đam
  97. Bác ra đế
  98. Dương kỳ ra
  99. Tát ra bà
  100. Bộ đa yết ra ha
  101. Ni yết ra ha
  102. Yết ca ra ha ni
  103. Bạt ra bí địa da
  104. Sất đà nể
  105. A ca ra
  106. Mật rị trụ
  107. Bát rị đác ra da
  108. Nảnh yết rị
  109. Tát ra bà
  110. Bàn đà na
  111. Mục xoa ni
  112. Tát ra bà
  113. Ðột sắc tra
  114. Ðột tất phạp
  115. Bát na nể
  116. Phạt ra ni
  117. Giả đô ra
  118. Thất đế nẩm
  119. Yết ra ha
  120. Ta ha ta ra nhã xà
  121. Tỳ đa băng ta na yết rị
  122. A sắc tra băng xá đế nẩm
  123. Na xoa sát đác ra nhã xà
  124. Ba ra tát đà na yết rị
  125. A sắc tra nẩm
  126. Ma ha yết ra ha nhã xà
  127. Tỳ đa băng tát na yết rị
  128. Tát bà xá đô lô
  129. Nể bà ra nhã xà
  130. Hô lam đột tất phạp
  131. Nan giá na xá ni
  132. Bí sa xá
  133. Tất đác ra
  134. A kiết ni
  135. Ô đà ca ra nhã xà
  136. A bát ra thị đa câu ra
  137. Ma ha bác ra chiến trì
  138. Ma ha điệp đa
  139. Ma ha đế xà

140 Ma ha thuế đa xà bà ra

  1. Ma ha bạt ra bàn đà ra
  2. Bà tất nể
  3. A rị da đa ra
  4. Tỳ rị câu tri
  5. Thệ bà tỳ xà da
  6. Bạt xà ra ma lễ để
  7. Tỳ xá lô đa
  8. Bột đằng dõng ca
  9. Bạt xà ra chế hắt na a giá
  10. Ma ra chế bà
  11. Bát ra chất đa
  12. Bạt xà ra thiện trì
  13. Tỳ xá ra giá
  14. Phiến đa xá
  15. Bệ để bà
  16. Bổ thị đa
  17. Tô ma lô ba
  18. Ma ha thuế đa
  19. A rị da đa ra
  20. Ma ha bà ra a bác ra
  21. Bạt xà ra thương yết ra chế bà
  22. Bạt xà ra câu ma rị
  23. Câu lam đà rị
  24. Bạt xà ra hắt tát đa giá
  25. Tỳ địa da
  26. Kiền dá na
  27. Ma rị ca
  28. Khuất tô mẫu
  29. Bà yết ra đá na
  30. Bệ lô giá na
  31. Câu rị da
  32. Dạ ra thố
  33. Sắc ni sam
  34. Tỳ chiếc lam bà ma ni giá.
  35. Bạt xà ra ca na ca ba ra bà.
  36. Lồ xà na
  37. Bạt xà ra đốn trỉ giá
  38. Thuế đa giá
  39. Ca ma ra
  40. Sát sa thi
  41. Ba ra bà.
  42. ế đế di đế
  43. Mẫu đà ra
  44. Yết noa.
  45. Ta bệ ra sám
  46. Quật phạm đô
  47. ấn thố na mạ mạ tỏa.

Ðệ Nhị

  1. Ô Hồng
  2. Rị sắc yết noa
  3. Bác lặc xá tất đa
  4. Tát đác tha
  5. Già đô sắc ni sam
  6. Hổ hồng đô lô ung
  7. Chiêm bà na
  8. Hổ hồng đô lô ung
  9. Tất đam bà na
  10. Hổ hồng đô lô ung
  11. Ba ra sắc địa da
  12. Tam bác xoa
  13. Noa yết ra
  14. Hổ hồng đô lô ung
  15. Tát bà dược xoa
  16. Hắt ra sát ta
  17. Yết ra ha nhã xà
  18. Tỳ đằng băng tát na yết ra
  19. Hổ hồng đô lô ung
  20. Giả đô ra
  21. Thi để nẩm
  22. Yết ra ha
  23. Ta ha tát ra nẩm
  24. Tỳ đằng băng tát na ra
  25. Hổ hồng đô lô ung
  26. Ra xoa
  27. Bà già phạm
  28. Tát đác tha
  29. Già đô sắc ni sam
  30. Ba ra điểm
  31. Xà kiết rị
  32. Ma ha ta ha tát ra
  33. Bột thọ ta ha tát ra
  34. Thất rị sa
  35. Câu tri ta ha tát nê
  36. Ðế lệ a tệ đề thị bà rị đa
  37. Tra tra anh ca
  38. Ma ha bạt xà lô đà ra
  39. Ðế rị bồ bà na
  40. Man trà ra
  41. Ô hồng
  42. Ta tất đế
  43. Bạt bà đô
  44. Mạ mạ
  45. ấn thố na mạ mạ tỏa.

Ðệ Tam

  1. Ra xà bà dạ
  2. Chủ ra bạt dạ
  3. A kỳ ni bà dạ
  4. Ô đà ca bà dạ
  5. Tỳ xa bà dạ
  6. Xá tát đa ra bà dạ
  7. Bà ra chước yết ra bà dạ
  8. Ðột sắc xoa bà dạ
  9. A xá nể bà dạ
  10. A ca ra
  11. Mật rị trụ bà dạ
  12. Ðà ra nị bộ di kiếm
  13. Ba già ba đà bà dạ
  14. Ô ra ca bà đa bà dạ
  15. Lặc xà đàn trà bà dạ
  16. Na dà bà dạ
  17. Tỳ điều đát bà dạ
  18. Tô ba ra noa bà dạ
  19. Dược xoa yết ra ha
  20. Ra xoa tư yết ra ha
  21. Tất rị đa yết ra ha
  22. Tỳ xá giá yết ra ha
  23. Bô đa yết ra ha
  24. Cưu bàn trà yết ra ha
  25. Bổ đơn na yết ra ha
  26. Ca tra bổ đơn na yết ra ha
  27. Tất kiền độ yết ra ha
  28. A bá tất ma ra yết ra ha
  29. Ô đàn ma đà yết ra ha
  30. Xa dạ yết ra ha
  31. Hê rị bà đế yết ra ha
  32. Xả đa ha rị nẩm
  33. Yết bà ha rị nẩm
  34. Lô địa ra ha rị nẩm
  35. Mang ta ha rị nẩm
  36. Mê đà ha rị nẩm
  37. Ma xà ha rị nẩm
  38. Xà đa ha rị nữ
  39. Thị tỷ đa ha rị nẩm
  40. Tỳ đa ha rị nẩm
  41. Bà đa ha rị nẩm
  42. A du giá ha rị nữ
  43. Chất đa ha rị nữ
  44. Ðế sam tát bệ sam
  45. Tát bà yết ra ha nẩm
  46. Tỳ đà dạ xà
  47. Sân đà dạ di
  48. Kê ra dạ di
  49. Ba rị bạt ra giả ca
  50. Hất rị đởm
  51. Tỳ đà dạ xà
  52. Sân đà dạ di
  53. Kê ra dạ di
  54. Trà diễn ni
  55. Hất rị đởm
  56. Tỳ đà dạ xà
  57. Sân đà dạ di
  58. Kê ra dạ di
  59. Ma ha bát du bát đác dạ
  60. Lô đà ra
  61. Hất rị đởm
  62. Tỳ đà dạ xà
  63. Sân đà dạ di
  64. Kê ra dạ di
  65. Na ra dạ noa
  66. Hất rị đởm
  67. Tỳ đà dạ xà
  68. Sân đà dạ di
  69. Kê ra dạ di
  70. Ðát đỏa dà lô trà tây
  71. Hất rị đởm
  72. Tỳ đà dạ xà
  73. Sân đà dạ di
  74. Kê ra dạ di
  75. Ma ha ca ra
  76. Ma đác rị già noa
  77. Hất rị đởm
  78. Tỳ đà dạ xà
  79. Kê ra dạ di
  80. Ca ba rị ca
  81. Hất rị đởm
  82. Tỳ đà dạ xà
  83. Sân đà dạ di.
  84. Kê ra dạ di
  85. Xà dạ yết ra
  86. Ma độ yết ra
  87. Tát bà ra tha ta đạt na
  88. Hất rị đởm
  89. Tỳ đà dạ xà
  90. Sân dà dạ di
  91. Kê ra dạ di
  92. Giả đốt ra
  93. Bà kỳ nể
  94. Hất rị đởm
  95. Tỳ đà dạ xà
  96. Sân đà dạ di
  97. Kê ra dạ di
  98. Tỳ rị dương hất rị tri
  99. Nan đà kê sa ra
  100. Dà noa bác đế
  101. Sách hê dạ
  102. Hất rị đởm
  103. Tỳ đà dạ xà
  104. Sân đà dạ di
  105. Kê ra dạ di
  106. Na yết na xá ra bà noa
  107. Hất rị đởm
  108. Tỳ đà dạ xà
  109. Sân đà dạ di
  110. Kê ra dạ di
  111. A-la-hán
  112. Hất rị đởm
  113. Tỳ đà dạ xà
  114. Sân đà dạ di
  115. Kê ra dạ di
  116. Tỳ đa ra dà
  117. Hất rị đởm
  118. Tỳ đà dạ xà
  119. Sân đà dạ di
  120. Kê ra dạ di
  121. Bạt xà ra ba nể
  122. Câu hê dạ câu hê dạ
  123. Ca địa bát đế
  124. Hất rị đởm
  125. Tỳ đà dạ xà
  126. Sân đà dạ di
  127. Kê ra dạ di
  128. Ra xoa vỏng
  129. Bà dà phạm
  130. ấn thố na mạ mạ tỏa
  131. Tìm hiểu thêm: Làm Chủ Hiện Tại, Thoát Khỏi Vướng Bận: Bí Quyết An Lạc Từ Lời Phật Dạy

Ðệ Tứ

  1. Bà dà phạm
  2. Tát đác đa bát đác ra
  3. Nam-mô tý đô đế
  4. A tất đa na ra lặc ca
  5. Ba ra bà
  6. Tất phổ tra
  7. Tỳ ca tát đác đa bát đế rị
  8. Thập Phật ra thập Phật ra
  9. Ðà ra đà ra
  10. Tần đà ra tần đà ra
  11. Sân đà sân đà
  12. Hổ hồng hổ hồng.
  13. Phấn tra phấn tra phấn tra phấn tra phấn tra.
  14. Ta ha
  15. Hê hê phấn
  16. A mâu ca da phấn
  17. A ba ra đề ha da phấn
  18. Ba ra bà ra đà phấn
  19. A tố ra
  20. Tỳ đà ra
  21. Ba ca phấn
  22. Tát bà đề bệ tệ phấn
  23. Tát bà na dà tệ phấn
  24. Tát bà dược xoa tệ phấn
  25. Tát bà kiền thát bà tệ phấn
  26. Tát bà bổ đơn na tệ phấn
  27. Ca tra bổ đơn na tệ phấn
  28. Tát bà đột lang chỉ đế tệ phấn.
  29. Tát bà đột sáp tỷ lê
  30. Hất sắc đế tệ phấn
  31. Tát bà thập bà lê tệ phấn
  32. Tát bà a bá tất ma lê tệ phấn
  33. Tát bà xá ra bà noa tệ phấn.
  34. Tát bà địa đế kê tệ phấn
  35. Tát bà đát ma đà kê tệ phấn
  36. Tát bà tệ đà da
  37. Ra thệ giá lê tệ phấn
  38. Xà dạ yết ra
  39. Ma độ yết ra
  40. Tát bà ra tha ta đà kê tệ phấn.
  41. Tỳ địa dạ
  42. Giá lê tệ phấn
  43. Giả đô ra
  44. Phược kỳ nể tệ phấn
  45. Bạt xà ra
  46. Câu ma rị;
  47. Tỳ đà dạ
  48. La thệ tệ phấn
  49. Ma ha ba ra đinh dương
  50. Xoa kỳ rị tệ phấn
  51. Bạt xà ra thương yết ra dạ
  52. Ba ra trượng kỳ ra xà da phấn
  53. Ma ha ca ra dạ
  54. Ma ha mạt đát rị ca noa
  55. Nam-mô ta yết rị đa da phấn.
  56. Tỷ sắc noa tỳ duệ phấn
  57. Bột ra ha mâu ni duệ phấn
  58. A kỳ ni duệ phấn
  59. Ma ha yết rị duệ phấn
  60. yết ra đàn tri duệ phấn
  61. Miệc đát rị duệ phấn
  62. Lao đát rị duệ phấn
  63. Giá văn trà duệ phấn
  64. Yết la ra đác rị duệ phấn.
  65. Ca bát rị duệ phấn
  66. A địa mục chất đa
  67. Ca thi ma xá na
  68. Bà tư nể duệ phấn
  69. Diễn kiết chất
  70. Tát đỏa bà tỏa
  71. Mạ mạ ấn thố na mạ mạ tỏa

Ðệ Ngũ

  1. Ðột sắc tra chất đa
  2. A mạt đác rị chất đa
  3. Ô xà ha ra
  4. Dà ba ha ra
  5. Lô địa ra ha ra
  6. Ta bà ha ra
  7. Ma xà ha ra
  8. Xà đa ha ra
  9. Thị tỉ đa ha ra
  10. Bạt lược dạ ha ra
  11. Kiền đà ha ra
  12. Bố sữ ba ha ra
  13. Phả ra ha ra
  14. Bà tả ha ra
  15. Bát ba chất đa
  16. Ðột sắc tra chất đa.
  17. Lao đà ra chất đa
  18. Dược xoa yết ra ha
  19. Ra sát ta yết ra ha
  20. Bế lệ đa yết ra ha
  21. Tỳ xá giá yết ra ha
  22. Bộ đa yết ra ha
  23. Cưu bàn trà yết ra ha
  24. Tất kiền đà yết ra ha
  25. Ô đát ma đà yết ra ha
  26. Xa dạ yết ra ha
  27. A bá tất ma ra yết ra ha.
  28. Trạch khê cách
  29. Trà kỳ ni yết ra ha
  30. Rị Phật đế yết ra ha
  31. Xà di ca yết ra ha
  32. Xá câu ni yết ra ha
  33. Lao đà ra
  34. Nan địa ca yết ra ha
  35. A lam bà yết ra ha
  36. Kiền độ ba ni yết ra ha
  37. Thập phạt ra
  38. Yên ca hê ca
  39. Trị đế dược ca
  40. Ðát lệ đế dược ca
  41. Giả đột thác ca
  42. Ni đề thập phạt ra
  43. Tỉ sam ma thập phạt ra
  44. Bạt để ca
  45. Tỉ để ca
  46. Thất lệ sắc mật ca
  47. Ta nể bát để ca
  48. Tát bà thập phạt ra
  49. Thất lô kiết đế
  50. Mạt đà bệ đạt lô chế kiếm
  51. A ỷ lô kiềm
  52. Mục khê lô kiềm
  53. Yết rị đột lô kiềm
  54. Yết ra ha
  55. Yết lam yết noa du lam
  56. Ðản đa du lam
  57. Hất rị dạ du lam
  58. Mạt mạ du lam
  59. Bạt rị thất bà du lam
  60. Tỷ lật sắc tra du lam
  61. Ô đà ra du lam
  62. Yết tri du lam
  63. Bạt tất đế du lam
  64. Ô lô du lam
  65. Thường dà du lam
  66. Hắc tất đa du lam
  67. Bạt đà du lam
  68. Ta phòng án dà
  69. Bát ra trượng dà du lam
  70. Bộ đa tỷ đa trà
  71. Trà kỳ ni
  72. Thập bà ra
  73. Ðà đột lô ca
  74. Kiến đốt lô kiết tri
  75. Bà lộ đa tỳ
  76. Tát bát lô
  77. Ha lăng già
  78. Du sa đát ra
  79. Ta na yết ra
  80. Tỳ sa dụ ca
  81. A kỳ ni
  82. Ô đà ca
  83. Mạt ra bệ ra
  84. Kiến đa ra
  85. A ca ra
  86. Mật rị đốt
  87. Ðát liểm bộ ca
  88. Ðịa lật lặc tra
  89. Tỷ rị sắc chất ca
  90. Tát bà na câu ra
  91. Tứ dẫn dà tệ
  92. Yết ra rị dược xoa
  93. Ðác ra sô
  94. Mạt ra thị
  95. Phệ đế sam
  96. Ta bệ sam
  97. Tất đát đa bát đác ra
  98. Ma ha bạt xà lô
  99. Sắc ni sam
  100. Ma ha bát lặc trượng kỳ lam
  101. Dạ ba đột đà
  102. Xá dụ xà na
  103. Biện đát lệ noa
  104. Tỳ đà dạ
  105. Bàn đàm ca lô di
  106. Ðế thù
  107. Bàn đàm ca lô di
  108. Bát ra tỳ đà
  109. Bàn đàm ca lô di
  110. Ðát điệt tha
  111. Án
  112. A na lệ
  113. Tỳ xá đề
  114. Bệ ra
  115. Bạt xà ra
  116. Ðà rị
  117. Bàn đà bàn đà nể
  118. Bạt xà ra bán ni phấn
  119. Hổ hồng đô lô ung phấn
  120. Ta bà ha.

Thần chú Lăng Nghiêm bản tiếng Phạn

1 – Nam mô sát tát tha, sô ga đa da, a ra ha tê, sam muya sam bô đa sê.
2 – Nam mô sát tát tha, bu đa cô ti, si ni sam.
3 – Nam mô sát va, bu đa bu ti, sát ta bê tê.
4 – Nam mô sát ta nam, sam muya sam bô đa cô ti nam.
5 – Sa sê ra pa ca, săng ga nam.
6 – Nam mô lu kê a ra han ta nam.
7 – Nam mô su ru ta pa na nam.
8 – Nam mô sa khít ri ta ca mi nam.
9 – Nam mô lu kê sam mya ca ta nam.
10 – Sam mya ca pa ra, ti pa ta na nam.
11 – Nam mô đê va li si nan.
12 – Nam mô si ta da pi ti da, ta ra li si nan.
13 – Sê pa nu, gơ ra ha, sô ha sa ra ma tha nam.
14 – Nam mô pát ra ha ma ni.
15 – Nam mô in đa ra da.
16 – Nam mô ba ga va tê.
17 – Ru đa ra da.
18 – U ma pun ti.
19 – Sô hê da da.
20 – Nam mô ba ga va tê.
21 – Na ra da, na da.
22 – Phun cha ma ha, sam mu ta ra.
23 – Nam mô si khít ri ta da.
24 – Nam mô ba ga va tê.
25 – Ma ha ca ra da.
26 – Ti ri pa ra na ga ra.
27 – Pi ta ra, pa na ca ra da.
28 – A ti mu tê.
29 – Si ma sa na ni, ba si ni.
30 – Ma tát ri ga na.
31 – Nam mô si khít ri ta da.
32 – Nam mô ba ga va tê.
33 – Ta tha ga ta cô ra da.
34 – Nam mô pát tâu ma cô ra da.
35 – Nam mô pát cha ra cô ra da.
36 – Nam mô ma ni cô ra da.
37 – Nam mô ga cha cô ra da.
38 – Nam mô ba ga va tê.
39 – Ti ri đa su ra si na.
40 – Pa ra ha ra na ra cha da.
41 – Ta tha ga ta da.
42 – Nam mô ba ga va tê.
43 – Nam mô a mi ta ba da.
44 – Ta tha ga ta da.
45 – A ra ha tê.
46 – Sam mya sam bô đa da.
47 – Nam mô ba ga va tê.
48 – A sô bi da.
49 – Ta tha ga ta da.
50 – A ra ha tê.
51 – Sam mya sam bô đa da.
52 – Nam mô ba ga va tê.
53 – Bi sa cha da, cu ru phi chu ri da.
54 – Pa ra bà ra cha da.
55 – Ta tha ga ta da.
56 – Nam mô ba ga va tê.
57 – Sam pu su pi ta.
58 – Sát lin nai ra si cha da.
59 – Ta tha ga ta da.
60 – A ra ha tê.
61 – Sam mya sam bô đa da.
62 – Nam mô ba ga va tê.
63 – Sê kê dê mu na dây.
64 – Ta tha ga ta da.
65 – A ra ha tê.
66 – Sam mya sam bô đa da.
67 – Nam mô ba ga va tê.
68 – Si tát na kê tu ra cha da.
69 – Ta tha ga ta da.
70 – A ra ha tê.
71 – Sam mya sam bô đa da.
72 – Ti piêu, nam mô sát khít ri ta.
73 – Ê đam, ba ga va ta.
74 – Sát tát tha, ga tu si ni sam.
75 – Sát tát ta, pát tát lam.
76 – Nam mô a ba ra si đam.
77 – Paùt ra ti, dang ky ra.
78 – Sát ra ba, pu ta gơ ra ha.
79 – Ni gơ ra ha, khít ca ra ha ni.
80 – Pát ra, pi ti da, cha đa ni.
81 – A ca ra, mớt ri chu.
82 – Pát ri tát ra da, nang khít ri.
83 – Sát ra ba, pun đa na, mu sa ni.
84 – Sát ra ba, tát si cha.
85 – Tát si pháp, pun ma ni, phát ra ni.
86 – Chê tu ra, si ti nam.
87 – Gơ ra ha, sô ha sát ra nha cha.
88 – Pi ta pang sa na khít ri.
89 – A si cha pinh sê ti nam.
90 – Na sa sát tát ra nha cha.
91 – Pa ra sát tha na khít ri.
92 – A si cha nam.
93 – Ma ha gơ ra ha nha cha.
94 – Pi ta pang sát na khít ri.
95 – Sát va sê tu ru, ni ba ra nha cha.
96 – Hu lam tát si pháp, nan cha na sê ni.
97 – Pi sa sê, si tát ra.
98 – A kít ni, u đa ca ra nha cha.
99 – A pát ra si ta khu ra.
100 – Ma ha pát ra chên chi.
101 – Ma ha típ ta.
102 – Ma ha ti cha.
103 – Ma ha suê ta cha ba ra.
104 – Ma ha pát ra pun đa ra, ba si ni.
105 – A ri da ta ra.
106 – Pi ri cô ti.
107 – Si va pi cha da.
108 – Pát cha ra, ma ly ty.
109 – Pi sê ru ta.
110 – Pút tang mang ca.
111 – Pát cha ra, chi hô na a cha.
112 – Ma ra chi ba, pát ra chi ta.
113 – Pát cha ra sin chi.
114 – Pi sê ra cha.
115 – Sin ta sê, bê đê va, pu si ta.
116 – Su ma ru pa.
117 – Ma ha suê ta.
118 – A ri da ta ra.
119 – Ma ha ba ra, a pát ra.
120 – Pát cha ra, xương khít ra chê ba.
121 – Pát cha ra, cu ma ri.
122 – Cu lam ta ri.
123 – Pát cha ra, hốt sát ta cha.
124 – Pi ti da khin chê na, ma ri ca.
125 – Quát su mu, ba khít ra ta na.
126 – Vê rô cha na, cu ri da.
127 – Da ra thâu, si ni sam.
128 – Pi chi lam ba ma ni cha.
129 – Pát cha ra, ca na, ca pa ra ba.
130 – Rô cha na, pát cha ra, tân chi cha.
131 – Suê ta cha, ca ma ra.
132 – Sát sa si, pa ra ba.
133 – Ê tê di tê.
134 – Mu ta ra, kít na.
135 – Sô bê ra sam.
136 – Quát pham tu.
137 – In thâu na, ma ma sê.
– II –
138 – U hum,
139 – Ry si kít na.
140 – Pa ra, sê si ta.
141 – Sát tát tha, ga tu si ni sam.
142 – Hu hum,
143 – Tu ru ung,
144 – Chim ba na.
145 – Hu hum,
146 – Tu ru ung,
147 – Si đam ba na.
148 – Hu hum,
149 – Tu ru ung,
150 – Pa ra si đi da, sam pát soa, na khít ra.
151 – Hu hum,
152 – Tu ru ung,
153 – Sát va dác sa, hát ra sát sa.
154 – Gơ ra ha nha cha.
155 – Pi tang pang sát, na khít ra.
156 – Hu hum,
157 – Tu ru ung,
158 – Chê tu ra, si ti nam.
159 – Gơ ra ha, sa ha sát ra nam.
160 – Pi tang pang sát na ra.
161 – Hu hum,
162 – Tu ru ung,
163 – Ra soa,
164 – Ba ga va.
165 – Sát tát tha, ga tu si ni sam.
166 – Pa ra tim, cha kít ri.
167 – Ma ha, sô ha sát ra.
168 – Bút su sa, ha sát ra, si ri sa.
169 – Cô ti, sô ha sát ni, ti lê.
170 – A pi đi si, ba ri ta.
171 – Cha cha ang ca.
172 – Ma ha pát cha ru ta ra.
173 – Ti ri bô ba na.
174 – Man ta ra.
175 – U hum,
176 – Sa si ti, bô ba tu.
177 – Ma ma,
178 – In thâu na, ma ma sê.
– III –
179 – Ra cha ba da.
180 – Chu ra pát da.
181 – A chi ni ba da.
182 – U đa ca ba da.
183 – Pi sa ba da.
184 – Sê sát ta ra ba da.
185 – Ba ra chước khiết ra ba da.
186 – Tát sít soa ba da.
187 – A sê ni ba da.
188 – A ca ra mơ ri chu ba da.
189 – Đa ra ni, pu mi kim, ba ga va ta ba da.
190 – U ra ca, ba đa ba da.
191 – Rát cha than đa ba da.
192 – Na ga ba da.
193 – Pi thiêu tát ba da.
194 – Sô pa ra na ba da.
195 – Dác soa gơ ra ha.
196 – Ra soa si gơ ra ha.
197 – Pê ri ta gơ ra ha.
198 – Pi sa cha gơ ra ha.
199 – Pu ta gơ ra ha.
200 – Cu ban đa gơ ra ha.
201 – Pu tan na gơ ra ha.
202 – Ca cha pu tan na gơ ra ha.
203 – Si kin tu gơ ra ha.
204 – A pa si ma ra gơ ra ha.
205 – U than ma ta gơ ra ha.
206 – Sa da gơ ra ha.
207 – Hê ri ba ti gơ ra ha.
208 – Sê ta ha ri nam.
209 – Khít ba ha ri nam.
210 – Ru ti ra ha ri nam.
211 – Mang sa ha ri nam.
212 – Mê ta ha ri nam.
213 – Ma cha ha ri nam.
214 – Cha ta ha ri nu.
215 – Si pi ta ha ri nam.
216 – Pi ta ha ri nam.
217 – Ba đa ha ri nam.
218 – A su cha ha ri nu.
219 – Chít ta ha ri nu.
220 – Ti sam sát bi sam.
221 – Sát va gơ ra ha nam.
222 – Pi đa da cha, san đa da mi
223 – Kê ra da mi,
224 – Pa ri pát ra chê ca, cát ri tam.
225 – Pi đa da cha, san đa da mi
226 – Kê ra da mi,
227 – Đa din ni, cát ri tam.
228 – Pi đa da cha, san đa da mi
229 – Kê ra da mi,
230 – Ma ha pát su pát tát da,
231 – Ru đa ra, cát ri tam.
232 – Pi đa da cha, san đa da mi
233 – Kê ra da mi,
234 – Na ra da na, cát ri tam.
235 – Pi đa da cha, san đa da mi
236 – Kê ra da mi,
237 – Tát toa ga ru đa si, cát ri tam.
238 – Pi đa da cha, san đa da mi
239 – Kê ra da mi,
240 – Ma ha ca ra, ma tát ri ga na, cát ri tam.
241 – Pi đa da cha, san đa da mi
242 – Kê ra da mi,
243 – Ca pa ri ca, cát ri tam.
244 – Pi đa da cha, san đa da mi
245 – Kê ra da mi,
246 – Cha da khít ra, ma tu khít ra.
247 – Sát va ra tha sa tát na, cát ri tam.
248 – Pi đa da cha, san đa da mi
249 – Kê ra da mi,
250 – Chư chát ra, ba kỳ ni, cát ri tam.
251 – Pi đa da cha, san đa da mi
252 – Kê ra da mi,
253 – Pi ri dang cát ri chi
254 – Nan đa kê sa ra, ga na phun ti.
255 – Sát hê da, cát ri tam.
256 – Pi đa da cha, san đa da mi
257 – Kê ra da mi,
258 – Na khít na sa ra bà noa, cát ri tam.
259 – Pi đa da cha, san đa da mi
260 – Kê ra da mi,
261 – A ra han, cát ri tam, pi đa da cha, san đa da mi,
262 – Kê ra da mi,
263 – Pi ta ra ga, cát ri tam.
264 – Pi đa da cha, san đa da mi
265 – Kê ra da mi, pát cha ra pa mi,
266 – Cu hê da cu hê da,
267 – Ca đi pát ti cát ri tam.
268 – Pi đa da cha, san đa da mi
269 – Kê ra da mi,
270 – Ra soa mang,
271 – Ba ga va,
272 – In thâu na ma ma sê.
– IV –
273 – Ba ga va,
274 – Si ta ta, pa tơ ra.
275 – Nam mô suy tu tê.
276 – A si ta na ra chi ca.
277 – Pa ra va, si phu cha.
278 – Pi ca sát tát ta pát ti ri.
279 – Sập phật ra sập phật ra,
280 – Ðà ra đà ra,
281 – Tần đà ra tần đà ra, san đa san đa.
282 – Hu hum,
283 – Hu hum.
284 – Phấn tra,
285 – Phun cha, phun cha, phun cha, phun cha.
286 – Sô ha,
287 – Hê hê phun.
288 – A mâu ca da phun.
289 – A pa ra đê ha ta phun.
290 – Ba ra pa ra ta phun.
291 – A sô ra, pi ta ra, pa ca phun.
292 – Sát va đê bê pi phun.
293 – Sát va na ga pi phun.
294 – Sát va dác sa pi phun.
295 – Sát va gan đa va pi phun.
296 – Sát va pu ta na pi phun.
297 – Ca cha pu ta na pi phun.
298 – Sát va tát lang chi ti pi phun.
299 – Sát va tát sít pi lây, cát si ti pi phun.
300 – Sát va sấp ba lay pi phun.
301 – Sát va a pa si mô lay pi phun.
302 – Sát va sê ra ba na pi phun.
303 – Sát va ti tê kê pi phun.
304 – Sát va tát ma ta ky pi phun.
305 – Sát va pi ta da ra si cha lây pi phun.
306 – Cha da khít ra, ma tu khít ra,
307 – Sát va ra tha sa đa kê pi phun.
308 – Pi ti da cha lây pi phun.
309 – Chê tu ra, phác ky ni pi phun.
310 – Pát cha ra, cu ma ri,
311 – Pi ta da, ra si pi phun.
312 – Ma ha pa ra tinh dang, soa ky ri pi phun.
313 – Pát cha ra sang khít ra da,
314 – Pa ra chang ky ra cha da phun.
315 – Ma ha ca ra dạ,
316 – Ma ha mút tát ri ca na,
317 – Nam mô sa khít ri ta da phun.
318 – Pi si na phi dây phun.
319 – Pu ra ha mâu ni dây phun.
320 – A ky ni dây phun.
321 – Ma ha khít ri dây phun.
322 – Khít ra than chi dây phun.
323 – Mít tát ri dây phun.
324 – Ru tát ri dây phun.
325 – Cha man đa dây phun.
326 – Khít la ra tát ri dây phun.
327 – Ca phun ri dây phun.
328 – A ti mu chít ta, ca si ma sa na,
329 – Ba su ni dây phun.
330 – Din kít chít,
331 – Sát tô va sê,
332 – Ma ma in thâu na ma ma sê.
– V –
333 – Tát si cha chít ta.
334 – A mút tát ri chít ta.
335 – Ô cha ha ra.
336 – Ga ba ha ra.
337 – Rô ti ra ha ra.
338 – Ba sa ha ra.
339 – Ma cha ha ra.
340 – Cha ta ha ra.
341 – Si pi ta ha ra.
342 – Pát lác da ha ra.
343 – Khin ta ha ra.
344 – Pu sư pa ha ra.
345 – Phô ra ha ra.
346 – Ba sê ha ra.
347 – Pún pa chít ta.
348 – Tát si cha chít ta.
349 – Lu ta ra chít ta.
350 – Dược xoa yết ra ha.
351 – Ra sát sa yết ra ha.
352 – Pay lê ta yết ra ha.
353 – Pi sa cha yết ra ha.
354 – Pu ta yết ra ha.
355 – Cu ban đa yết ra ha.
356 – Si khin ta yết ra ha.
357 – U tát ma ta yết ra ha.
358 – Sê dê yết ra ha.
359 – A pa sát ma ra yết ra ha.
360 – Trác khu cát, đa ky ni yết ra ha.
361 – Ri pút ti yết ra ha.
362 – Cha mi ca yết ra ha.
363 – Sa cu ni yết ra ha.
364 – Mu ta ra, nan ti ca yết ra ha.
365 – A lam ba yết ra ha.
366 – Khin tu pa ni yết ra ha.
367 – Sập phạt ra, in ca hê ca.
368 – Chuy ti dác ca.
369 – Tát lê ti dác ca.
370 – Chê tát thác ca.
371 – Ni đề thập phạt ra, pi sam ma thập phạt ra.
372 – Pô ti ca,
373 – Pi ti ca,
374 – Sít lê si mi ca.
375 – Sa ni pun ti ca.
376 – Sát va thập phạt ra.
377 – Thất lô kiết đế.
378 – Mạt đà bệ đạt lô chế kiếm.
379 – A y ru khim.
380 – Mục khê lô khim.
381 – Yết rị đột lô khim.
382 – Yết ra ha, yết lam yết noa du lam.
383 – Ðản đa du lam.
384 – Hất rị dạ du lam.
385 – Mạt mạ du lam.
386 – Bạt rị thất bà du lam.
387 – Tỷ lật sắc tra du lam.
388 – Ô đà ra du lam.
389 – Yết tri du lam.
390 – Bạt tất đế du lam.
391 – Ô lô du lam.
392 – Thường dà du lam.
393 – Hắc tất đa du lam.
394 – Pát đà du lam.
395 – Sa phòng án dà
396 – Bát ra trượng dà du lam.
397 – Bộ đa tỷ đa trà
398 – Trà kỳ ni
399 – Thập bà ra
400 – Ðà đột lô ca
401 – Kiến đốt lô kiết tri
402 – Bà lộ đa tỳ
403 – Tát bát lô
404 – Ha lăng già
405 – Du sa đát ra
406 – Ta na yết ra
407 – Tỳ sa dụ ca
408 – A kỳ ni
409 – Ô đà ca
410 – Mạt ra bệ ra
411 – Kiến đa ra
412 – A ca ra
413 – Mật rị đốt
414 – Ðát liểm bộ ca
415 – Ðịa lật lặc tra
416 – Tỷ rị sắc chất ca
417 – Tát bà na câu ra
418 – Tứ dẫn dà tệ
419 – Yết ra rị dược xoa
420 – Ðác ra sô
421 – Mạt ra thị
422 – Phệ đế sam
423 – Sa bệ sam
424 – Si ta ta, pa tơ ra.
425 – Ma ha pát cha ru, sít ni sam.
426 – Ma ha pa ra chang ky lam.
427 – Dạ pa tát đa sa du cha na.
428 – Pin tan ly na.
429 – Pi đa da, ban đam ca ru mi.
430 – Ti su, ban đam ca ru mi.
431 – Pát ra pi đa, ban đam ca ru mi.
432 – Ta đya tha.
433 – A ôm,
434 – A na lệ,
435 – Bi su đê,
436 – Bê ra, pát cha ra, đa ri.
437 – Pun đa pun đa ni,
438 – Pát cha ra pang ni phun.
439 – Hu hum tu ru ung phun,
440 – Sô va ha.

> Tập hợp các bài viết về THẦN CHÚ LĂNG NGHIÊM

Những lợi ích vô song của Thần Chú Lăng Nghiêm là minh chứng cho sự nhiệm màu của Phật pháp. Để hiểu sâu hơn về những giá trị này và khám phá thêm nhiều bài viết hữu ích, mời bạn ghé thăm chuyên mục Đạo phật.

Bạn thấy bài viết này thế nào?

Hãy để lại đánh giá của bạn nhé!

Điểm trung bình 0 / 5. Số lượt đánh giá: 0

Chưa có ai đánh giá. Hãy là người đầu tiên!

Chia sẻ bài viết nếu bạn thấy hữu ích 🙏

Lên đầu trang