Năm 2025 sắp tới hứa hẹn mở ra những trang mới, đặc biệt đối với những ai sinh năm Quý Mão 1963. Theo quan niệm dân gian, việc chọn lựa thời khắc xuất hành lý tưởng đóng vai trò then chốt để thu hút may mắn và vượng khí cho cả năm. Khám phá bí quyết lựa chọn ngày giờ xuất hành tối ưu, hòa hợp với vận mệnh, để chuyến đi đầu năm của bạn thêm phần thuận lợi và ý nghĩa tại chiasedaophat.com.
Năm 2025 đang đến gần, mở ra nhiều khởi đầu mới. Đối với những người sinh năm Quý Mão (1963), việc lựa chọn thời điểm xuất hành thuận lợi theo quan niệm dân gian có thể mang đến nhiều điều tốt lành và may mắn cho cả năm.
Vì sao chọn ngày đẹp xuất hành quan trọng cho tuổi Quý Mão năm 2025?
Theo quan niệm Á Đông, việc xuất hành vào những ngày giờ được xem là tốt lành, hay còn gọi là ngày Hoàng Đạo, có thể mang lại nhiều ảnh hưởng tích cực. Người tuổi Quý Mão, khi bắt đầu một năm mới với nhiều dự định, việc lựa chọn thời điểm xuất hành phù hợp có thể giúp các kế hoạch diễn ra suôn sẻ và thuận lợi hơn.
Năm 2025 được dự đoán sẽ mang đến cả những thách thức lẫn cơ hội. Việc xuất hành vào ngày đẹp có thể được xem như một cách để đón nhận những cơ hội này, đặc biệt là trong phương diện tài lộc và sự nghiệp. Nó cũng giúp giảm bớt những rủi ro tiềm ẩn và mang lại sự an tâm, lạc quan cho người thực hiện chuyến đi.
Hơn nữa, việc này còn mang ý nghĩa gìn giữ nét đẹp văn hóa truyền thống. Lựa chọn ngày giờ xuất hành thể hiện sự tôn trọng và tiếp nối những phong tục cổ xưa, góp phần bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc.

Chọn ngày đẹp xuất hành có thể mang lại khởi đầu thuận lợi cho năm mới.
Ngày giờ Hoàng Đạo cho tuổi Quý Mão năm 2025
Để có một chuyến xuất hành thuận lợi, người tuổi Quý Mão sinh năm 1963 nên tham khảo các ngày Hoàng Đạo, những ngày được cho là mang lại may mắn và tránh những ngày xung khắc. Dưới đây là danh sách các ngày Dương lịch và Âm lịch tương ứng, cùng với các khung giờ Hoàng Đạo được gợi ý cho năm 2025:
| Dương lịch | Âm lịch | Giờ Hoàng Đạo |
| 9/1/2025 | 10/12/2024 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) |
| 19/3/2025 | 20/2/2025 | Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) |
| 3/4/2025 | 6/3/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) |
| 27/4/2025 | 30/3/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) |
| 14/6/2025 | 19/5/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) |
| 19/6/2025 | 24/5/2025 | Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) |
| 26/6/2025 | 2/6/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) |
| 5/7/2025 | 11/6/2025 | Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) |
| 20/7/2025 | 26/6/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) |
| 13/8/2025 | 20/6/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) |
| 22/8/2025 | 29/6/2025 | Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) |
| 22/9/2025 | 1/8/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h) |
| 6/10/2025 | 15/8/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h) |
| 16/10/2025 | 25/8/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h) |
| 21/10/2025 | 1/9/2025 | Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) |
| 1/11/2025 | 12/9/2025 | Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h) |
| 13/11/2025 | 24/9/2025 | Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h) |
| 15/12/2025 | 26/10/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h) |
| 21/12/2025 | 2/11/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h) |
| 27/12/2025 | 8/11/2025 | Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h) |

Việc nghiên cứu tử vi giúp lựa chọn ngày xuất hành phù hợp.
Lưu ý khi xuất hành cho tuổi Quý Mão năm 2025
Hướng xuất hành tốt lành
Bên cạnh việc chọn ngày giờ, hướng xuất hành cũng là một yếu tố quan trọng. Người tuổi Quý Mão nên tìm hiểu về những hướng tốt theo bản mệnh của mình để chuyến đi được thuận lợi và mang lại nhiều vượng khí.
Màu sắc trang phục may mắn
Việc lựa chọn trang phục có màu sắc phù hợp có thể góp phần tăng thêm vận may. Các màu sắc như đỏ, vàng, xanh lá cây thường được liên kết với sự may mắn, tài lộc và sức sống. Tránh những màu sắc mang ý nghĩa tiêu cực để có một khởi đầu năm mới tích cực.
Đến chùa cầu bình an
Vào những dịp lễ Tết, nhiều người chọn đến chùa để cầu mong những điều tốt đẹp cho năm mới. Khi đi lễ chùa, thay vì cầu xin tài lộc hay công danh, hãy tập trung vào việc cầu mong sức khỏe, bình an cho bản thân và gia đình. Việc chuẩn bị lễ vật nên đơn giản, thể hiện lòng thành kính.

Đi chùa đầu năm là nét đẹp văn hóa cầu mong bình an.
Việc lựa chọn ngày giờ xuất hành theo tử vi là một nét đẹp văn hóa, giúp người tuổi Quý Mão 1963 có thêm niềm tin và sự chuẩn bị tốt nhất cho một năm mới 2025 nhiều thuận lợi và may mắn.
Xem thêm:
Tuổi Nhâm Ngọ 2002 hợp tác làm ăn với tuổi nào trong năm 2025?
Tuổi Đinh Mùi 1967 hợp và kỵ màu gì?
Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn tuổi Quý Mão 1963 có một năm 2025 tràn đầy may mắn và thuận lợi. Để hiểu sâu hơn về các khía cạnh tâm linh và văn hóa, đừng bỏ lỡ những bài viết trong chuyên mục Đạo phật.
